100 từ tiếng Ý trình độ nâng cao
100 từ tiếng Ý nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| negare | phủ nhận |
| osare | dám |
| giurare | thề |
| morbido | mềm |
| maturo | chín |
| consumato | mòn |
| apposta | cố ý |
| improvvisamente | bỗng nhiên |
| subito | lập tức |
| in breve | nói tóm lại |
| salvo | trừ |
| durante | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| nessuno | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| sé | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| tale | như thế |
| infilarsi | mặc vào |
| ripassare | ôn lại |
| considerare | nghĩ đến |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| pronto | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| entri | mời vào |
| maleducato | bất lịch sự |
| miglio | dặm |
| oncia | aoxơ |
| volt | vôn |
| datare | ghi ngày |
| Pasqua | lễ Phục sinh |
| urgente | khẩn cấp |
| ciglio | lông mi |
| udito | thính giác |
| natica | mông |
| otite | viêm tai |
| faringite | viêm họng |
| anemia | thiếu máu |
| nuora | con dâuVợ của con trai mình |
| vedovo | người goá vợ |
| fratello minore | em ruột |
| astuto | xảo quyệt |
| testardo | bướng bỉnh |
| chiacchierone | nói nhiều |
| lenzuolo | ga trải giường |
| siepe | hàng rào cây |
| cappa | máy hút mùi |
| segare | cưa |
| dado | đai ốc |
| bullone | bu lông |
| laccio | dây giày |
| parka | áo parka |
| infradito | dép xỏ ngón |
| kiwi | quả kiwi |
| timo | cỏ xạ hương |
| dattero | quả chà là |
| grattugia | cái nạo |
| friggere | rán |
| impanare | lăn bột chiên xù |
| francobollo | tem thư |
| carrello | xe đẩy hàng |
| chiosco | ki ốt |
| padiglione del mercato | nhà chợ |
| fognatura | cống ngầm |
| costeggiare | đi dọc theo |
| cric | cái kích |
| cofano | nắp capô |
| oblò | cửa sổ tròn |
| casa vacanze | nhà nghỉ dưỡng |
| caparra | tiền đặt cọc |
| bagaglio | hành lí |
| sponda | bờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước |
| gelare | đóng băng |
| brina | sương muối |
| alga | rong biển |
| belare | kêu be be |
| airone | diệc |
| cachi | màu kaki |
| ocra | màu đất son |
| spam | thư rác |
| emoji | biểu tượng cảm xúc |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| gesso | phấn |
| gomma | cục tẩy |
| lavoro interinale | lao động tạm thời |
| motivare | tạo động lực |
| carrellista | người lái xe nâng |
| cantiniere | người bán rượu vang |
| ostacolo | rào |
| judo | judo |
| pedina | quân cờ |
| giostra | vòng quay ngựa gỗ |
| mimo | kịch câm |
| paura del palcoscenico | chứng sợ sân khấu |
| assioma | tiên đề |
| becher | cốc thí nghiệm |
| quota | hạn ngạch |
| spazzatura | rác |
| preventivo dettagliato | bảng báo giá |
| crollo di borsa | sự sụp đổ thị trường chứng khoán |
| confessione | lời thú tội |
| alibi | chứng cứ ngoại phạm |
| urna | thùng phiếu |
| gruppo di pressione | nhóm lợi ích |
| scoop | tin sốt dẻo |
| virale | lan truyền nhanh |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Ý và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Ý thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Ý thiết yếu
- 100 từ tiếng Ý trình độ trung cấp
- 32 từ tiếng Ý trái nghĩa
- 20 từ tiếng Ý để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Ý để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Ý để nói khi nào
- 100 từ tiếng Ý đầu tiên
