Từ vựng tiếng Tây Ban Nha: nhà cửa và đồ đạc
Bếp, phòng ngủ, phòng khách, phòng tắm: các phòng trong nhà, đồ nội thất và đồ dùng hằng ngày tiếng Tây Ban Nha.
Dưới đây là 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| mesa | bàn |
| mesa de centro | bàn trà |
| escalón | bậc thang |
| villa | biệt thự |
| habitación | căn phòng |
| escalera | cầu thang |
| manta | chăn |
| llave | chìa khoá |
| subarrendar | cho thuê lại |
| propietario | chủ sở hữu |
| verja | cổng |
| ventana | cửa sổ |
| camino de entrada | đường vào nhà |
| silla | ghế |
| sofá | ghế sofa |
| cama | giường |
| espejo | gương |
| valla | hàng rào |
| terraza | hiên |
| buzón | hộp thư |
| contrato de alquiler | hợp đồng thuê nhà |
| marco | khung ảnh |
| horno | lò nướng |
| entrada | lối vào |
| encimera | mặt bàn bếp |
| cocina | nhà bếp |
| garaje | nhà để xe |
| caseta de jardín | nhà kho trong vườn |
| aseo | nhà vệ sinh |
| enchufe | ổ cắm điện |
| comedor | phòng ăn |
| dormitorio | phòng ngủ |
| cuarto de baño | phòng tắm |
| parqué | sàn gỗ |
| suelo | sàn nhà |
| planta | tầng |
| alquilar | thuêĐộng từ, trả tiền để dùng hoặc cho người khác dùng |
| alquiler | tiền thuê nhàDanh từ, khoản tiền trả cho việc sử dụng |
| granja | trang trại |
| jardín | vườn |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| balcón | ban công |
| jarrón | bình hoa |
| calentador de agua | bình nóng lạnh |
| bombilla | bóng đèn |
| bañera | bồn tắm |
| contador | công tơ |
| superficie | diện tích sử dụng |
| mudarse | dọn đi |
| lámpara | đèn |
| desván | gác xép |
| papel pintado | giấy dán tường |
| almohada | gốiĐể gác đầu khi nằm trên giường |
| pasillo | hành lang |
| armazón del tejado | khung mái |
| chimenea | lò sưởi |
| microondas | lò vi sóng |
| lavadora | máy giặt |
| secadora | máy sấy quần áo |
| colchón | nệm |
| cajón | ngăn kéo |
| inquilino | người thuê nhà |
| casa unifamiliar | nhà riêng |
| caldera | nồi hơi |
| persiana | rèm cuốn |
| cortina | rèm cửa |
| vivir | sinh sống |
| barandilla | tay vịn cầu thang |
| preaviso | thời hạn báo trước |
| fianza | tiền đặt cọc |
| aparador | tủ chén |
| armario | tủ quần áo |
| agencia inmobiliaria | văn phòng bất động sản |
| mudanza | việc chuyển nhà |
| grifo | vòi nước |
| vecindario | xóm giềng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| compañero de piso | bạn cùng phòng |
| acondicionar | bố trí |
| lavabo | bồn rửa mặt |
| reformar | cải tạo |
| interruptor automático | cầu dao |
| edredón | chăn lông vũ |
| timbre | chuông cửa |
| sábana | ga trải giường |
| almohada larga | gối dài |
| seto | hàng rào cây |
| estantería | kệ |
| rodapié | len chân tường |
| canalón | máng xối |
| campana extractora | máy hút mùi |
| radiador | máy sưởi |
| teja | ngói |
| portero | người trông coi toà nhà |
| suelo de baldosas | sàn lát gạch |
| felpudo | thảm chùi chân |
| hipoteca | thế chấp |
| amueblar | trang bị nội thất |
| decorar | trang trí |
| congelador | tủ đông |
| tabique | vách ngăn |
| viga | xà nhà |
Ở Mexico, người ta thường nói
- chăn manta cobija
- hàng rào valla cerca
- hợp đồng thuê nhà contrato de alquiler contrato de arrendamiento
- nhà vệ sinh aseo baño
- phòng ngủ dormitorio recámara
- tầng planta piso
- thuê alquilar rentar
- tiền thuê nhà alquiler renta
- bóng đèn bombilla foco
- bồn tắm bañera tina
- công tơ contador medidor
- giấy dán tường papel pintado papel tapiz
- tay vịn cầu thang barandilla barandal
- vòi nước grifo llave de agua
- bạn cùng phòng compañero de piso compañero de departamento
- cải tạo reformar remodelar
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Tây Ban Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Tây Ban Nha
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha đầu tiên
