KoKo
VI

100 từ tiếng Mã Lai trình độ nâng cao

100 từ tiếng Mã Lai nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.

Ngữ pháp 18 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
menafikanphủ nhận
beranidám
bersumpahthề
lembikmềm
masakchín
usangmòn
dengan sengajacố ý
tiba-tibabỗng nhiên
seketikalập tức
singkatnyanói tóm lại
kecualitrừ
semasatrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
tak seorang punkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
dirimìnhĐại từ phản thân, dạng đơn
seperti itunhư thế
mengenakanmặc vào
mengulang kajiôn lại
mempertimbangkannghĩ đến

Đời sống hằng ngày 58 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
haloa lôTrên điện thoại, khi nhấc máy
sila masukmời vào
biadabbất lịch sự
batudặm
aunsaoxơ
voltvôn
memberi tarikhghi ngày
Paskahlễ Phục sinh
mendesakkhẩn cấp
bulu matalông mi
deria pendengaranthính giác
punggungmông
radang telingaviêm tai
radang tekakviêm họng
kurang darahthiếu máu
menantu perempuancon dâuVợ của con trai mình
dudangười goá vợ
adikem ruột
licikxảo quyệt
degilbướng bỉnh
banyak bercakapnói nhiều
cadarga trải giường
pagar hiduphàng rào cây
penyedut asap dapurmáy hút mùi
menggergajicưa
natđai ốc
bautbu lông
tali kasutdây giày
parkaáo parka
selipar jepundép xỏ ngón
kiwiquả kiwi
thymecỏ xạ hương
kurmaquả chà là
pemarutcái nạo
menggorengrán
menyalut serbuk rotilăn bột chiên xù
setemtem thư
troli beli-belahxe đẩy hàng
gerai surat khabarki ốt
dewan pasarnhà chợ
pembetungcống ngầm
menyusuriđi dọc theo
jekcái kích
bonetnắp capô
tingkap bulatcửa sổ tròn
pondok percutiannhà nghỉ dưỡng
wang pendahuluantiền đặt cọc
bagasihành lí
tebing sungaibờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước
membekuđóng băng
embun bekusương muối
rumpai lautrong biển
mengembekkêu be be
burung pucungdiệc
khakimàu kaki
coklat kekuninganmàu đất son
e-mel sampahthư rác
emojibiểu tượng cảm xúc

Lĩnh vực 24 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
kapur tulisphấn
pemadamcục tẩy
kerja sementaralao động tạm thời
memotivasitạo động lực
pemandu forklifngười lái xe nâng
penjual wainngười bán rượu vang
pagar larirào
judojudo
buah caturquân cờ
kuda pusingvòng quay ngựa gỗ
pantomimkịch câm
demam pentaschứng sợ sân khấu
aksiomtiên đề
bikarcốc thí nghiệm
kuotahạn ngạch
sampahrác
sebut hargabảng báo giá
kejatuhan pasaransự sụp đổ thị trường chứng khoán
pengakuanlời thú tội
alibichứng cứ ngoại phạm
peti undithùng phiếu
kumpulan pendesaknhóm lợi ích
berita eksklusif pertamatin sốt dẻo
tularlan truyền nhanh

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Mã Lai và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Các danh sách này lấy từ đâu?
Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Danh sách theo tình huống

Học tiếp theo chủ đề

Từ vựng các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

+6.000 từ tiếng Mã Lai, từ dễ đến khó.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.