100 từ tiếng Trung trình độ nâng cao
100 từ tiếng Trung nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt. (chữ phồn thể)
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 否認 | phủ nhận |
| 敢 | dám |
| 發誓 | thề |
| 柔軟 | mềm |
| 成熟 | chín |
| 用舊 | mòn |
| 故意 | cố ý |
| 忽然 | bỗng nhiên |
| 立刻 | lập tức |
| 總之 | nói tóm lại |
| 除-以外 | trừ |
| 整個-期間 | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| 無人 | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| 自己 | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| 那樣的 | như thế |
| 套上 | mặc vào |
| 複習 | ôn lại |
| 盤算 | nghĩ đến |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 喂 | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| 請進 | mời vào |
| 沒禮貌 | bất lịch sự |
| 英里 | dặm |
| 盎司 | aoxơ |
| 伏特 | vôn |
| 註明日期 | ghi ngày |
| 復活節 | lễ Phục sinh |
| 緊急的 | khẩn cấp |
| 睫毛 | lông mi |
| 聽覺 | thính giác |
| 屁股 | mông |
| 中耳炎 | viêm tai |
| 咽喉炎 | viêm họng |
| 貧血 | thiếu máu |
| 媳婦 | con dâuVợ của con trai mình |
| 鰥夫 | người goá vợ |
| 弟妹 | em ruột |
| 狡猾 | xảo quyệt |
| 固執 | bướng bỉnh |
| 多話 | nói nhiều |
| 床單 | ga trải giường |
| 樹籬 | hàng rào cây |
| 抽油煙機 | máy hút mùi |
| 鋸開 | cưa |
| 螺帽 | đai ốc |
| 螺栓 | bu lông |
| 鞋帶 | dây giày |
| 連帽厚外套 | áo parka |
| 夾腳拖 | dép xỏ ngón |
| 奇異果 | quả kiwi |
| 百里香 | cỏ xạ hương |
| 椰棗 | quả chà là |
| 磨泥器 | cái nạo |
| 油炸 | rán |
| 裹麵包粉 | lăn bột chiên xù |
| 郵票 | tem thư |
| 購物車 | xe đẩy hàng |
| 報攤 | ki ốt |
| 市集大廳 | nhà chợ |
| 下水道 | cống ngầm |
| 沿著走 | đi dọc theo |
| 千斤頂 | cái kích |
| 引擎蓋 | nắp capô |
| 舷窗 | cửa sổ tròn |
| 鄉間度假屋 | nhà nghỉ dưỡng |
| 訂金 | tiền đặt cọc |
| 行李 | hành lí |
| 河堤 | bờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước |
| 結冰 | đóng băng |
| 霧凇 | sương muối |
| 海藻 | rong biển |
| 咩咩叫 | kêu be be |
| 蒼鷺 | diệc |
| 卡其色 | màu kaki |
| 黃褐色 | màu đất son |
| 垃圾郵件 | thư rác |
| 表情符號 | biểu tượng cảm xúc |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 粉筆 | phấn |
| 橡皮擦 | cục tẩy |
| 派遣工作 | lao động tạm thời |
| 激勵 | tạo động lực |
| 堆高機操作員 | người lái xe nâng |
| 葡萄酒商 | người bán rượu vang |
| 跨欄 | rào |
| 柔道 | judo |
| 棋子 | quân cờ |
| 旋轉木馬 | vòng quay ngựa gỗ |
| 默劇 | kịch câm |
| 怯場 | chứng sợ sân khấu |
| 公理 | tiên đề |
| 燒杯 | cốc thí nghiệm |
| 配額 | hạn ngạch |
| 垃圾 | rác |
| 報價單 | bảng báo giá |
| 股市崩盤 | sự sụp đổ thị trường chứng khoán |
| 自白 | lời thú tội |
| 不在場證明 | chứng cứ ngoại phạm |
| 投票箱 | thùng phiếu |
| 遊說團體 | nhóm lợi ích |
| 獨家消息 | tin sốt dẻo |
| 病毒式擴散 | lan truyền nhanh |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Trung và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Trung thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Trung thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Trung thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Trung thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Trung thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Trung thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Trung thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Trung thiết yếu
- 100 từ tiếng Trung trình độ trung cấp
- 32 từ tiếng Trung trái nghĩa
- 20 từ tiếng Trung để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Trung để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Trung để nói khi nào
- 100 từ tiếng Trung đầu tiên
