100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
100 từ tiếng Ba Lan nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| zaprzeczać | phủ nhận |
| ośmielać się | dám |
| przysięgać | thề |
| miękki | mềm |
| dojrzały | chín |
| zużyty | mòn |
| celowo | cố ý |
| nagle | bỗng nhiên |
| od razu | lập tức |
| krótko mówiąc | nói tóm lại |
| prócz | trừ |
| w ciągu | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| nikt | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| siebie | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| taki | như thế |
| wkładać | mặc vào |
| powtarzać materiał | ôn lại |
| rozważać | nghĩ đến |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| halo | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| proszę wejść | mời vào |
| niegrzeczny | bất lịch sự |
| mila | dặm |
| uncja | aoxơ |
| wolt | vôn |
| datować | ghi ngày |
| Wielkanoc | lễ Phục sinh |
| pilny | khẩn cấp |
| rzęsa | lông mi |
| słuch | thính giác |
| pośladek | mông |
| zapalenie ucha | viêm tai |
| angina | viêm họng |
| anemia | thiếu máu |
| synowa | con dâuVợ của con trai mình |
| wdowiec | người goá vợ |
| młodszy brat | em ruột |
| przebiegły | xảo quyệt |
| uparty | bướng bỉnh |
| gadatliwy | nói nhiều |
| prześcieradło | ga trải giường |
| żywopłot | hàng rào cây |
| okap | máy hút mùi |
| piłować | cưa |
| nakrętka | đai ốc |
| śruba | bu lông |
| sznurowadło | dây giày |
| parka | áo parka |
| japonki | dép xỏ ngón |
| kiwi | quả kiwi |
| tymianek | cỏ xạ hương |
| daktyl | quả chà là |
| tarka | cái nạo |
| smażyć | rán |
| panierować | lăn bột chiên xù |
| znaczek | tem thư |
| wózek sklepowy | xe đẩy hàng |
| kiosk | ki ốt |
| hala | nhà chợ |
| kanalizacja | cống ngầm |
| iść wzdłuż | đi dọc theo |
| podnośnik | cái kích |
| maska | nắp capô |
| iluminator | cửa sổ tròn |
| domek letniskowy | nhà nghỉ dưỡng |
| zadatek | tiền đặt cọc |
| bagaż | hành lí |
| skarpa | bờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước |
| zamarzać | đóng băng |
| szron | sương muối |
| glon | rong biển |
| beczeć | kêu be be |
| czapla | diệc |
| khaki | màu kaki |
| ochra | màu đất son |
| spam | thư rác |
| emotikona | biểu tượng cảm xúc |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| kreda | phấn |
| gumka | cục tẩy |
| praca tymczasowa | lao động tạm thời |
| motywować | tạo động lực |
| operator wózka widłowego | người lái xe nâng |
| piwniczy | người bán rượu vang |
| płotek | rào |
| judo | judo |
| pionek | quân cờ |
| karuzela | vòng quay ngựa gỗ |
| mim | kịch câm |
| trema | chứng sợ sân khấu |
| aksjomat | tiên đề |
| zlewka | cốc thí nghiệm |
| kwota | hạn ngạch |
| śmieci | rác |
| wycena | bảng báo giá |
| krach | sự sụp đổ thị trường chứng khoán |
| przyznanie się | lời thú tội |
| alibi | chứng cứ ngoại phạm |
| urna wyborcza | thùng phiếu |
| lobby | nhóm lợi ích |
| sensacyjna wiadomość | tin sốt dẻo |
| wirusowy | lan truyền nhanh |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Ba Lan và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Ba Lan thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Ba Lan thiết yếu
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 32 từ tiếng Ba Lan trái nghĩa
- 20 từ tiếng Ba Lan để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Ba Lan để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Ba Lan để nói khi nào
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
