KoKo
VI

100 từ tiếng Thụy Điển trình độ nâng cao

100 từ tiếng Thụy Điển nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.

Ngữ pháp 18 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
förnekaphủ nhận
vågadám
svärathề
mjukmềm
mogenchín
slitenmòn
med flitcố ý
plötsligtbỗng nhiên
genastlập tức
kort sagtnói tóm lại
utomtrừ
under helatrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
ingenkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
sigmìnhĐại từ phản thân, dạng đơn
sådannhư thế
ta på sigmặc vào
gå igenomôn lại
överväganghĩ đến

Đời sống hằng ngày 58 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
hallåa lôTrên điện thoại, khi nhấc máy
kom inmời vào
oartigbất lịch sự
engelsk mildặm
unsaoxơ
voltvôn
dateraghi ngày
påsklễ Phục sinh
brådskandekhẩn cấp
ögonfranslông mi
hörselthính giác
skinkamông
öroninflammationviêm tai
halsflussviêm họng
blodbristthiếu máu
svärdottercon dâuVợ của con trai mình
änklingngười goá vợ
yngre syskonem ruột
slugxảo quyệt
envisbướng bỉnh
pratsamnói nhiều
lakanga trải giường
häckhàng rào cây
köksfläktmáy hút mùi
sågacưa
mutterđai ốc
bultbu lông
skosnöredây giày
parkasáo parka
flipflopsdép xỏ ngón
kiwiquả kiwi
timjancỏ xạ hương
dadelquả chà là
rivjärncái nạo
friterarán
paneralăn bột chiên xù
frimärketem thư
kundvagnxe đẩy hàng
tidningskioskki ốt
saluhallnhà chợ
avloppcống ngầm
gå längsđi dọc theo
domkraftcái kích
motorhuvnắp capô
hyttventilcửa sổ tròn
semesterstuganhà nghỉ dưỡng
handpenningtiền đặt cọc
bagagehành lí
brinkbờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước
frysađóng băng
rimfrostsương muối
tångrong biển
bräkakêu be be
hägerdiệc
kakimàu kaki
ockramàu đất son
skräppostthư rác
emojibiểu tượng cảm xúc

Lĩnh vực 24 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
kritaphấn
suddgummicục tẩy
bemanningsarbetelao động tạm thời
motiveratạo động lực
truckförarengười lái xe nâng
vinhandlarengười bán rượu vang
häckrào
judojudo
spelpjäsquân cờ
karusellvòng quay ngựa gỗ
pantomimkịch câm
rampfeberchứng sợ sân khấu
axiomtiên đề
bägarecốc thí nghiệm
kvothạn ngạch
soporrác
offertbảng báo giá
börskraschsự sụp đổ thị trường chứng khoán
erkännandelời thú tội
alibichứng cứ ngoại phạm
valurnathùng phiếu
lobbygruppnhóm lợi ích
scooptin sốt dẻo
virallan truyền nhanh

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thụy Điển và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Các danh sách này lấy từ đâu?
Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Danh sách theo tình huống

Học tiếp theo chủ đề

Từ vựng các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

+6.000 từ tiếng Thụy Điển, từ dễ đến khó.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.