100 từ tiếng Pháp trình độ nâng cao
100 từ tiếng Pháp nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| nier | phủ nhận |
| oser | dám |
| jurer | thề |
| mou | mềm |
| mûr | chín |
| usé | mòn |
| exprès | cố ý |
| soudain | bỗng nhiên |
| aussitôt | lập tức |
| bref | nói tóm lại |
| sauf | trừ |
| durant | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| nul | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| soi | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| tel | như thế |
| enfiler | mặc vào |
| réviser | ôn lại |
| songer à | nghĩ đến |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| allô | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| entrez | mời vào |
| malpoli | bất lịch sự |
| mile | dặm |
| once | aoxơ |
| volt | vôn |
| dater | ghi ngày |
| Pâques | lễ Phục sinh |
| urgent | khẩn cấp |
| cil | lông mi |
| ouïe | thính giác |
| fesse | mông |
| otite | viêm tai |
| angine | viêm họng |
| anémie | thiếu máu |
| bru | con dâuVợ của con trai mình |
| veuf | người goá vợ |
| cadet | em ruột |
| rusé | xảo quyệt |
| têtu | bướng bỉnh |
| bavard | nói nhiều |
| drap | ga trải giường |
| haie | hàng rào cây |
| hotte | máy hút mùi |
| scier | cưa |
| écrou | đai ốc |
| boulon | bu lông |
| lacet | dây giày |
| parka | áo parka |
| tongs | dép xỏ ngón |
| kiwi | quả kiwi |
| thym | cỏ xạ hương |
| datte | quả chà là |
| râpe | cái nạo |
| frire | rán |
| paner | lăn bột chiên xù |
| timbre | tem thư |
| chariot | xe đẩy hàng |
| kiosque | ki ốt |
| halle | nhà chợ |
| égout | cống ngầm |
| longer | đi dọc theo |
| cric | cái kích |
| capot | nắp capô |
| hublot | cửa sổ tròn |
| gîte | nhà nghỉ dưỡng |
| arrhes | tiền đặt cọc |
| bagage | hành lí |
| berge | bờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước |
| geler | đóng băng |
| givre | sương muối |
| algue | rong biển |
| bêler | kêu be be |
| héron | diệc |
| kaki | màu kaki |
| ocre | màu đất son |
| spam | thư rác |
| emoji | biểu tượng cảm xúc |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| craie | phấn |
| gomme | cục tẩy |
| intérim | lao động tạm thời |
| motiver | tạo động lực |
| cariste | người lái xe nâng |
| caviste | người bán rượu vang |
| haie | rào |
| judo | judo |
| pion | quân cờ |
| manège | vòng quay ngựa gỗ |
| mime | kịch câm |
| trac | chứng sợ sân khấu |
| axiome | tiên đề |
| bécher | cốc thí nghiệm |
| quota | hạn ngạch |
| ordure | rác |
| devis | bảng báo giá |
| krach | sự sụp đổ thị trường chứng khoán |
| aveu | lời thú tội |
| alibi | chứng cứ ngoại phạm |
| urne | thùng phiếu |
| lobby | nhóm lợi ích |
| scoop | tin sốt dẻo |
| viral | lan truyền nhanh |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Pháp và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Pháp thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Pháp thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Pháp thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Pháp thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Pháp thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Pháp thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Pháp thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Pháp thiết yếu
- 100 từ tiếng Pháp trình độ trung cấp
- 32 từ tiếng Pháp trái nghĩa
- 20 từ tiếng Pháp để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Pháp để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Pháp để nói khi nào
- 100 từ tiếng Pháp đầu tiên
