KoKo
VI

100 từ tiếng Pháp trình độ nâng cao

100 từ tiếng Pháp nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.

Ngữ pháp 18 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
nierphủ nhận
oserdám
jurerthề
moumềm
mûrchín
usémòn
exprèscố ý
soudainbỗng nhiên
aussitôtlập tức
brefnói tóm lại
sauftrừ
duranttrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
nulkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
soimìnhĐại từ phản thân, dạng đơn
telnhư thế
enfilermặc vào
réviserôn lại
songer ànghĩ đến

Đời sống hằng ngày 58 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
allôa lôTrên điện thoại, khi nhấc máy
entrezmời vào
malpolibất lịch sự
miledặm
onceaoxơ
voltvôn
daterghi ngày
Pâqueslễ Phục sinh
urgentkhẩn cấp
cillông mi
ouïethính giác
fessemông
otiteviêm tai
angineviêm họng
anémiethiếu máu
brucon dâuVợ của con trai mình
veufngười goá vợ
cadetem ruột
ruséxảo quyệt
têtubướng bỉnh
bavardnói nhiều
drapga trải giường
haiehàng rào cây
hottemáy hút mùi
sciercưa
écrouđai ốc
boulonbu lông
lacetdây giày
parkaáo parka
tongsdép xỏ ngón
kiwiquả kiwi
thymcỏ xạ hương
dattequả chà là
râpecái nạo
frirerán
panerlăn bột chiên xù
timbretem thư
chariotxe đẩy hàng
kiosqueki ốt
hallenhà chợ
égoutcống ngầm
longerđi dọc theo
criccái kích
capotnắp capô
hublotcửa sổ tròn
gîtenhà nghỉ dưỡng
arrhestiền đặt cọc
bagagehành lí
bergebờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước
gelerđóng băng
givresương muối
alguerong biển
bêlerkêu be be
hérondiệc
kakimàu kaki
ocremàu đất son
spamthư rác
emojibiểu tượng cảm xúc

Lĩnh vực 24 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
craiephấn
gommecục tẩy
intérimlao động tạm thời
motivertạo động lực
caristengười lái xe nâng
cavistengười bán rượu vang
haierào
judojudo
pionquân cờ
manègevòng quay ngựa gỗ
mimekịch câm
tracchứng sợ sân khấu
axiometiên đề
béchercốc thí nghiệm
quotahạn ngạch
ordurerác
devisbảng báo giá
krachsự sụp đổ thị trường chứng khoán
aveulời thú tội
alibichứng cứ ngoại phạm
urnethùng phiếu
lobbynhóm lợi ích
scooptin sốt dẻo
virallan truyền nhanh

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Pháp và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Các danh sách này lấy từ đâu?
Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Danh sách theo tình huống

Học tiếp theo chủ đề

Từ vựng các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

+6.000 từ tiếng Pháp, từ dễ đến khó.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.