Từ vựng tiếng Trung giản thể: đồ ăn và thức uống
Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Trung giản thể về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 面包 | bánh mì |
| 法国长棍面包 | bánh mì baguette |
| 黄油 | bơ |
| 鱼 | cá |
| 三文鱼 | cá hồi |
| 金枪鱼 | cá ngừ |
| 咖啡 | cà phê |
| 胡萝卜 | cà rốt |
| 柠檬 | chanh |
| 油 | dầu ăn |
| 草莓 | dâu tây |
| 米 | gạo |
| 胡椒 | hạt tiêuGia vị |
| 果干 | hoa quả sấy |
| 冰淇淋 | kem |
| 淡奶油 | kem tươi |
| 糖果 | kẹo |
| 土豆 | khoai tây |
| 小麦 | lúa mì |
| 意大利面 | mì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự |
| 盐 | muối |
| 玉米 | ngô |
| 果汁 | nước ép |
| 无气泡水 | nước không ga |
| 奶酪 | phô mai |
| 葡萄 | quả nho |
| 酒 | rượu |
| 香槟 | rượu sâm banh |
| 巧克力 | sô cô la |
| 酸奶 | sữa chua |
| 肉 | thịt |
| 鸡肉 | thịt gà |
| 食物 | thức ănNhững gì ta ăn, nói chung |
| 食品 | thực phẩm |
| 大蒜 | tỏi |
| 茶 | trà |
| 鸡蛋 | trứng |
| 香肠 | xúc xích |
Cấp độ 2: trung bình 42 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 薄荷 | bạc hà |
| 法式薄饼 | bánh kếp |
| 巧克力面包 | bánh mì sô cô la |
| 西葫芦 | bí ngòi |
| 鳟鱼 | cá hồi vân |
| 茄子 | cà tím |
| 鲱鱼 | cá trích |
| 鳕鱼 | cá tuyết |
| 甜菜根 | củ dền |
| 螃蟹 | cua |
| 黄瓜 | dưa chuột |
| 西瓜 | dưa hấu |
| 火鸡肉 | gà tây |
| 香料 | gia vị |
| 杏仁 | hạnh nhân |
| 葵花子 | hạt hướng dương |
| 榛子 | hạt phỉ |
| 酵母 | men nở |
| 高汤 | nước dùng |
| 汽水 | nước ngọt |
| 甜椒 | ớt chuôngRau |
| 白奶酪 | phô mai tươi |
| 樱桃 | quả anh đào |
| 牛油果 | quả bơ |
| 桃子 | quả đào |
| 猕猴桃 | quả kiwi |
| 梨 | quả lê |
| 覆盆子 | quả mâm xôi |
| 黑莓 | quả mâm xôi đen |
| 核桃 | quả óc chó |
| 橘子 | quả quýt |
| 蓝莓 | quả việt quất |
| 肉桂 | quế |
| 朗姆酒 | rượu rum |
| 威士忌 | rượu whisky |
| 蛋黄酱 | sốt mayonnaise |
| 菜花 | súp lơ |
| 小牛肉 | thịt bê |
| 花草茶 | trà thảo mộc |
| 番茄酱 | tương cà |
| 糖浆 | xi rô |
| 燕麦 | yến mạch |
Cấp độ 3: khó 20 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 布里欧修 | bánh brioche |
| 华夫饼 | bánh quế |
| 沙丁鱼 | cá mòi |
| 咸鳕鱼 | cá tuyết muối |
| 芹菜 | cần tây |
| 百里香 | cỏ xạ hương |
| 樱桃萝卜 | củ cải đỏ |
| 鹰嘴豆 | đậu gà |
| 开心果 | hạt dẻ cười |
| 腰果 | hạt điều |
| 牡蛎 | hàu |
| 芦笋 | măng tây |
| 西梅干 | mận khô |
| 红椒粉 | ớt bột |
| 里脊肉 | phi lê |
| 椰枣 | quả chà là |
| 石榴 | quả lựu |
| 香菜 | rau mùi |
| 加工肉品 | thịt nguội |
| 野味 | thịt thú rừng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 70 từ cấp độ dễ, 77 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung giản thể này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Trung giản thể trên iPhone.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Trung giản thể
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Trung giản thể thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Trung giản thể trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Trung giản thể trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Trung giản thể khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Trung giản thể cho bữa tiệc
- 100 từ tiếng Trung giản thể đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
