KoKo
VI

100 từ tiếng Thụy Điển đầu tiên

Bạn mới bắt đầu học tiếng Thụy Điển? Đây là 100 từ dễ để khởi đầu: động từ, những từ ngữ pháp nhỏ và từ vựng hằng ngày, có nghĩa tiếng Việt.

Các từ này lấy từ 26 chủ đề ngữ pháp và đời sống hằng ngày của KoKo. Ứng dụng có 2.397 từ ở cấp độ này.

Ngữ pháp 24 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
säganói
läsađọc
skrattacười
dödagiết
lågthấp
bratốt
råsống
hårdcứng
därở đó
härở đây
dåligtkém
liteít
tilltớiGiới từ, hướng về một nơi
fråntừNơi xuất phát, nguồn gốc
ochvà
ellerhoặc
ditở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ
den härnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
någotmột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
av detcủa nó
komma inđi vào
stiga pålên xe
lämna tillbakatrả lại
komma utđi ra

Đời sống hằng ngày 76 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
nejkhông
javâng
tackcảm ơn
hejchàoCâu nói thân mật khi gặp mặt
ettmột
tiomười
fåít
sexsáu
slutsự kết thúc
majtháng Năm
sommarmùa hè
augustitháng Tám
benxươngPhần cứng của bộ khung cơ thể
halscổ
rygglưng
näsamũi
blåmärkevết bầm
vilasự nghỉ ngơi
hälsasức khoẻ
virusvi rút
vänbạn
bebisem bé
soncon trai
makechồngCách dùng thông thường
galenđiên
besvikenthất vọng
förlägenhetsự ngượng ngùng
glädjeniềm vui
nyckelchìa khoá
sänggiường
väggbức tường
golvsàn nhà
skruvđinh vít
trägỗ
spikđinh
limkeo dán
strumpatất dài
kragecổ áo
stiligsang trọng
läderda thuộc
vitlöktỏi
vetelúa mì
vattennước
juicenước ép
ekologiskhữu cơ
skålbát
hungercơn đói
smakhương vị
påsetúi
dyrđắt
pinkodmã PIN
kostnadchi phí
gatađường phố
järnvägsstationnhà ga
parkcông viên
stadskartabản đồ
bussxe buýt
turistbussxe khách
motorcykelxe máy
hamncảng
flygchuyến bay
hotellräkninghoá đơn khách sạn
platsđịa điểm
guidehướng dẫn viên
bergspassđèo
österphía đông
sjöhồ
näbbmỏ
tuppgà trống
botổ
guldvàng
bågevòm
järnsắt
länkliên kết
sidatrang
samtalcuộc gọi

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Nên học những từ tiếng Thụy Điển nào trước?
Những từ dễ nhất về ngữ pháp và đời sống hằng ngày: động từ cơ bản, những từ cấu trúc nhỏ, lời chào hỏi lịch sự, con số, gia đình, đồ ăn. Trang này tập hợp 100 từ như vậy.
Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thụy Điển và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Học tiếp theo chủ đề

Danh sách theo tình huống

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.