Từ vựng tiếng Thụy Điển: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Thụy Điển, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thụy Điển | Tiếng Việt |
|---|---|
| honom | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| dig | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| du | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| den | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| den | cáiMạo từ xác định, giống đực số ít |
| vad | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| bara | chỉ |
| hon själv | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| vi | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| det finns | cóSự tồn tại |
| jo | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| hon | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| hans | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| deras | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| av det | của nó |
| min | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| samma | cùng một |
| vad | gìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp |
| vad | gìĐứng trước động từ |
| de | họĐại từ chủ ngữ |
| mer än | hơn |
| annan | khác |
| när | khi nào |
| nej | khôngCâu trả lời phủ định |
| ingenting | không có gìĐại từ dùng một mình |
| inte längre | không còn |
| möjligen | liệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen |
| en | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| en | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| lite | một chút |
| något | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| något | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| den här | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| de här | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| den här | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| man | người ta |
| ni | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| alla | tất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều |
| jag | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| mig | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thụy Điển | Tiếng Việt |
|---|---|
| dig | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| vem som helst | bất kì ai |
| hela | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| den | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| det där | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| vad | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| något | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| han själv | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| du själv | chính bạn |
| jag själv | chính tôi |
| vår | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| där är | đó làChỉ ra, giới thiệu |
| tillräckligt med | đủ |
| dem | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| ingen | không aiCách dùng thông thường |
| aldrig | không bao giờ |
| ingen | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| inget | không gìPhủ định dùng với động từ |
| ingen | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| varandra | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| vars | mà |
| alla | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| varje | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| flera | một số |
| vilken | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| den här | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| mycket | nhiều |
| lika mycket | nhiều như |
| hur | như thế nào |
| de | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| för mycket | quá nhiều |
| varför | tại sao |
| varför inte | tại sao không |
| alla | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| några | vàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thụy Điển | Tiếng Việt |
|---|---|
| hur många | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| hur långt | bao xa |
| var som helst | bất cứ đâu |
| när som helst | bất cứ lúc nào |
| vad som helst | bất cứ thứ gì |
| varken eller | cả hai đều không |
| hans | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| din | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| min | cái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| vilken | cái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình |
| det här | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| vi själva | chính chúng tôi |
| de själva | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| sig själv | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| vem som än | hễ ai |
| ingen | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| var och en | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| var och en | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| viss | nào đó |
| sådan | như thế |
| en sådan | như vậy |
| de | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| de flesta | phần lớn |
| hur som helst | thế nào cũng được |
| som det är | y nguyên |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thụy Điển trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thụy Điển trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Thụy Điển để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Thụy Điển đầu tiên
