KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thụy Điển: trạng từ

Thường, nhanh, rồi, có lẽ, rất: các trạng từ tiếng Thụy Điển cho biết khi nào, thế nào và đến mức nào.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Trạng từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
till vänsterbên trái
barachỉ
kanskecó lẽ
ocksåcũng
äntligencuối cùng
redanđã
i synnerhetđáng chú ý là
där bortađằng kia
så mycketđến mức
rakt framđi thẳng
iblandđôi khi
snaraređúng hơn
nästangần như
i daghôm nay
i gårhôm qua
liteít
dåligtkém
igenlần nữa
längelâu
sentmuộn
i morgonngày mai
fortnhanh
mycketnhiềuSố lượng, đi với động từ hoặc danh từ
såledesnhư vậy
någon annanstansnơi khác
härở đây
bakomphía sau
framförphía trước
för mycketquá nhiều
däreftersau đó
neretầng dưới
verkligenthật sự
oftathường
sedantiếp đến
bratốt
bättretốt hơn
under tidentrong khi đó
långtxa

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
nedanförbên dưới
innebên trong
säkertchắc chắn
troligenchắc là
helt enkeltchỉ đơn giản
uteslutandechỉ riêng
huvudsakligenchủ yếu
extremtcực kì
med lätthetdễ dàng
för gottdứt khoát
visserligenđành rằng
regelbundetđều đặn
säkerligenhẳn là
sällanhiếm khi
för närvarandehiện nay
perfekthoàn hảo
helthoàn toàn
lätthơi
lyckligtvismay mắn thay
gratismiễn phí
omedelbartngay lập tức
förr i tidenngày xưa
allvarligtnghiêm túc
betydligtrõ rệt
uppriktigt sagtthẳng thắn mà nói
tyvärrthật không may
normaltthông thường
av en slumptình cờ
direkttrực tiếp
dessförinnantrước đây
absoluttuyệt đối
hädaneftertừ nay trở đi
relativttương đối
väsentligenvề cơ bản
bakåtvề phía sau
enormtvô cùng

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
lugntbình tĩnh
plötsligtbỗng nhiên
uppriktigtchân thành
systematisktcó hệ thống
med flitcố ý
tvärtđột ngột
korrektđúng cách
årligenhằng năm
månatligenhằng tháng
med svårighetkhó khăn
ljudlöstlặng lẽ
genastlập tức
artigtlịch sự
vagtmơ hồ
högljuttồn ào
gärnasẵn lòng
inom kortsắp tới
tillfälligttạm thời
ärligtthành thật
försiktigtthận trọng
synbarligenthấy rõ
då och dåthỉnh thoảng
i lugn och rothong thả
vanligtvisthường thường
vänligttử tế
approximativtxấp xỉ

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Trạng từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 59 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.