KoKo
VI

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha: trạng từ

Thường, nhanh, rồi, có lẽ, rất: các trạng từ tiếng Tây Ban Nha cho biết khi nào, thế nào và đến mức nào.

Dưới đây là 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Trạng từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
a la izquierdabên trái
solamentechỉ
quizáscó lẽ
tambiéncũng
por fincuối cùng
yađã
en particularđáng chú ý là
allíđằng kia
tanđến mức
todo rectođi thẳng
a vecesđôi khi
más bienđúng hơn
casigần như
hoyhôm nay
ayerhôm qua
pocoít
malkém
de nuevolần nữa
mucho tiempolâu
tardemuộn
mañanangày mai
deprisanhanh
muchonhiềuSố lượng, đi với động từ hoặc danh từ
asínhư vậy
en otra partenơi khác
aquíở đây
detrásphía sau
delantephía trước
demasiadoquá nhiều
despuéssau đó
abajotầng dưới
realmentethật sự
a menudothường
luegotiếp đến
bientốt
mejortốt hơn
mientras tantotrong khi đó
lejosxa

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
debajobên dưới
dentrobên trong
ciertamentechắc chắn
probablementechắc là
simplementechỉ đơn giản
únicamentechỉ riêng
principalmentechủ yếu
extremadamentecực kì
fácilmentedễ dàng
definitivamentedứt khoát
desde luegođành rằng
regularmenteđều đặn
seguramentehẳn là
raramentehiếm khi
actualmentehiện nay
perfectamentehoàn hảo
completamentehoàn toàn
ligeramentehơi
afortunadamentemay mắn thay
gratuitamentemiễn phí
inmediatamentengay lập tức
antañongày xưa
seriamentenghiêm túc
netamenterõ rệt
francamentethẳng thắn mà nói
desafortunadamentethật không may
normalmentethông thường
por casualidadtình cờ
directamentetrực tiếp
anteriormentetrước đây
absolutamentetuyệt đối
en adelantetừ nay trở đi
relativamentetương đối
esencialmentevề cơ bản
hacia atrásvề phía sau
enormementevô cùng

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
calmadamentebình tĩnh
de repentebỗng nhiên
sinceramentechân thành
sistemáticamentecó hệ thống
a propósitocố ý
bruscamenteđột ngột
correctamenteđúng cách
anualmentehằng năm
mensualmentehằng tháng
difícilmentekhó khăn
silenciosamentelặng lẽ
enseguidalập tức
cortésmentelịch sự
vagamentemơ hồ
ruidosamenteồn ào
con gustosẵn lòng
próximamentesắp tới
provisionalmentetạm thời
honestamentethành thật
prudentementethận trọng
visiblementethấy rõ
ocasionalmentethỉnh thoảng
tranquilamentethong thả
habitualmentethường thường
amablementetử tế
aproximadamentexấp xỉ

Ở Mexico, người ta thường nói

  • đi thẳng todo recto todo derecho
  • nhanh deprisa rápido

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Trạng từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 59 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Tây Ban Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Tây Ban Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.