KoKo
VI

Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: trạng từ

Thường, nhanh, rồi, có lẽ, rất: các trạng từ tiếng Bồ Đào Nha cho biết khi nào, thế nào và đến mức nào.

Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Trạng từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
à esquerdabên trái
sóchỉ
talvezcó lẽ
tambémcũng
por fimcuối cùng
jáđã
nomeadamenteđáng chú ý là
aliđằng kia
tãođến mức
sempre em frenteđi thẳng
às vezesđôi khi
antesđúng hơn
quasegần như
hojehôm nay
ontemhôm qua
poucoít
malkém
de novolần nữa
muito tempolâu
tardemuộn
amanhãngày mai
depressanhanh
muitonhiềuSố lượng, đi với động từ hoặc danh từ
assimnhư vậy
noutro ladonơi khác
aquiở đây
atrásphía sau
à frentephía trước
demasiadoquá nhiều
a seguirsau đó
em baixotầng dưới
realmentethật sự
muitas vezesthường
depoistiếp đến
bemtốt
melhortốt hơn
entretantotrong khi đó
longexa

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
por baixobên dưới
dentrobên trong
certamentechắc chắn
provavelmentechắc là
simplesmentechỉ đơn giản
unicamentechỉ riêng
principalmentechủ yếu
extremamentecực kì
facilmentedễ dàng
definitivamentedứt khoát
decertođành rằng
regularmenteđều đặn
seguramentehẳn là
raramentehiếm khi
atualmentehiện nay
perfeitamentehoàn hảo
completamentehoàn toàn
ligeiramentehơi
felizmentemay mắn thay
gratuitamentemiễn phí
imediatamentengay lập tức
antigamentengày xưa
seriamentenghiêm túc
nitidamenterõ rệt
francamentethẳng thắn mà nói
infelizmentethật không may
normalmentethông thường
por acasotình cờ
diretamentetrực tiếp
anteriormentetrước đây
absolutamentetuyệt đối
de agora em diantetừ nay trở đi
relativamentetương đối
essencialmentevề cơ bản
para trásvề phía sau
enormementevô cùng

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
calmamentebình tĩnh
de repentebỗng nhiên
sinceramentechân thành
sistematicamentecó hệ thống
de propósitocố ý
bruscamenteđột ngột
corretamenteđúng cách
anualmentehằng năm
mensalmentehằng tháng
dificilmentekhó khăn
silenciosamentelặng lẽ
logolập tức
educadamentelịch sự
vagamentemơ hồ
ruidosamenteồn ào
de bom gradosẵn lòng
proximamentesắp tới
provisoriamentetạm thời
honestamentethành thật
prudentementethận trọng
visivelmentethấy rõ
ocasionalmentethỉnh thoảng
tranquilamentethong thả
habitualmentethường thường
amavelmentetử tế
aproximadamentexấp xỉ

Ở Brazil, người ta thường nói

  • đáng chú ý là nomeadamente em especial
  • nơi khác noutro lado em outro lugar
  • sau đó a seguir em seguida
  • tầng dưới em baixo embaixo
  • đành rằng decerto com certeza

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Trạng từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 59 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Bồ Đào Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.