KoKo
VI

Từ vựng tiếng Mã Lai: trạng từ

Thường, nhanh, rồi, có lẽ, rất: các trạng từ tiếng Mã Lai cho biết khi nào, thế nào và đến mức nào.

Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Trạng từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
di sebelah kiribên trái
sahajachỉ
mungkincó lẽ
jugacũng
akhirnyacuối cùng
sudahđã
antara lainđáng chú ý là
di sanađằng kia
begitu banyakđến mức
lurus terusđi thẳng
kadang-kadangđôi khi
lumayanđúng hơn
hampirgần như
hari inihôm nay
semalamhôm qua
sedikitít
dengan burukkém
lagilần nữa
lamalâu
lewatmuộn
esokngày mai
dengan cepatnhanh
banyaknhiềuSố lượng, đi với động từ hoặc danh từ
demikiannhư vậy
di tempat lainnơi khác
di siniở đây
di belakangphía sau
di hadapanphía trước
terlalu banyakquá nhiều
kemudiansau đó
di tingkat bawahtầng dưới
benar-benarthật sự
kerapthường
lalutiếp đến
dengan baiktốt
lebih baiktốt hơn
sementara itutrong khi đó
jauhxa

Cấp độ 2: trung bình 36 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
di bawahbên dưới
di dalambên trong
pastichắc chắn
kemungkinan besarchắc là
secara sederhanachỉ đơn giản
semata-matachỉ riêng
utamanyachủ yếu
teramatcực kì
dengan mudahdễ dàng
secara kekaldứt khoát
memangđành rằng
secara teraturđều đặn
tentunyahẳn là
jaranghiếm khi
kinihiện nay
dengan sempurnahoàn hảo
sepenuhnyahoàn toàn
agakhơi
untungnyamay mắn thay
secara percumamiễn phí
serta-mertangay lập tức
dahulungày xưa
dengan seriusnghiêm túc
secara nyatarõ rệt
terus terangthẳng thắn mà nói
malangnyathật không may
secara normalthông thường
secara kebetulantình cờ
secara langsungtrực tiếp
sebelumnyatrước đây
mutlaktuyệt đối
mulai sekarangtừ nay trở đi
secara relatiftương đối
pada dasarnyavề cơ bản
ke belakangvề phía sau
sangat banyakvô cùng

Cấp độ 3: khó 26 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
dengan tenangbình tĩnh
tiba-tibabỗng nhiên
dengan ikhlaschân thành
secara sistematikcó hệ thống
dengan sengajacố ý
secara mendadakđột ngột
dengan betulđúng cách
setiap tahunhằng năm
setiap bulanhằng tháng
dengan susah payahkhó khăn
tanpa suaralặng lẽ
seketikalập tức
dengan sopanlịch sự
secara samarmơ hồ
dengan bisingồn ào
dengan senang hatisẵn lòng
dalam masa terdekatsắp tới
untuk sementaratạm thời
dengan jujurthành thật
dengan hati-hatithận trọng
nampak jelasthấy rõ
sesekalithỉnh thoảng
dengan santaithong thả
biasanyathường thường
dengan ramahtử tế
kira-kiraxấp xỉ

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Trạng từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 59 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Mã Lai từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.