KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: báo chí và thông tin

Báo, truyền hình, phóng sự, bài viết, phỏng vấn: từ vựng truyền thông và thời sự tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Báo chí và thông tin”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
afişáp phích
baskıấn bản
makalebài báo
yazı işleriban biên tập
basınbáo chí
çevrim içi basınbáo điện tử
fotoğraf altyazısıchú thích ảnh
köşe yazısıchuyên mục
canlı yayınchương trình trực tiếp
araştırmacuộc điều tra
röportajcuộc phỏng vấn
olgudữ kiện
yayımlamakđăng
bakış açısıgóc tiếp cận
yorumlời bình luận
tanıklıklời kể của nhân chứng
duyurulời thông báo
sosyal ağmạng xã hội
kameramáy quay
reklammẩu quảng cáo
habermẩu tin
mikrofonmicrô
kaynaknguồn tin
ses bandınhạc nền
halkla ilişkilerquan hệ công chúng
cevap hakkıquyền phản hồi
kurgusự dựng phim
yayınsự phát sóng
ön yargısự thiên vị
uzmanlık dergisitạp chí chuyên ngành
basın kartıthẻ nhà báo
gündemi takip etmektheo dõi thời sự
güncel olaylarthời sự
başlıktiêu đề
sahte habertin giả
gazetetờ báo
ilk sayfatrang nhất
haber sitesitrang tin tức
stüdyo setitrường quay
basın özgürlüğütự do báo chí

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
komploâm mưu
yazılı basınbáo in
gündem olmacơn sốt
bilgilendirmekcung cấp thông tin
yazı işleri toplantısıcuộc họp biên tập
araştırmakđiều tra
en çok izlenen saatgiờ vàng
abonelikgói thuê bao
slogankhẩu hiệu
ifşa etmeklên án
yayın akışılịch phát sóng
izlenme oranılượng khán giả
köşemục báo
anonim kaynaknguồn tin giấu tên
program sunucusungười dẫn chương trình
basın sorumlusungười phụ trách quan hệ báo chí
köşe yazarıngười viết chuyên mục
yayıncınhà xuất bản
fotoğrafçınhiếp ảnh gia
yayın kontrol odasıphòng điều khiển
haber yazısıphóng sự
araştırma dosyasıphóng sự điều tra
muhabirphóng viên
bölge muhabiriphóng viên thường trú
medyaphương tiện truyền thông
ürün yerleştirmequảng cáo lồng ghép
giriş metnisapo
tirajsố lượng phát hành
sansürsự kiểm duyệt
manipülasyonsự thao túng
basın bültenithông cáo báo chí
komplo teorisithuyết âm mưu
söylentitin đồn
ajans haberitin thông tấn
genel yayın yönetmenitổng biên tập

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
düzeltmebài đính chính
kanal değiştirmekchuyển kênh liên tục
televizyon tartışmasıcuộc tranh luận trên truyền hình
meslek etiğiđạo đức nghề nghiệp
çözümlemekgiải mã
baskıya giriş saatihạn chót lên khuôn
arşiv görüntüsühình ảnh tư liệu
haber spikeringười dẫn bản tin
serbest gazetecinhà báo tự do
sponsornhà tài trợ
eş zamanlı çeviriphiên dịch đồng thời
röportaj yapmakphỏng vấn
yalanlamakphủ nhận
gazete bayisisạp báo
son okumasự đọc soát
kaynak karşılaştırmasự đối chiếu nguồn tin
tekrar yayınsự phát lại
tık tuzağı başlıktiêu đề giật gân
ön araştırma yapmaktìm hiểu tài liệu
atlatma habertin sốt dẻo
çoğulculuktính đa nguyên
yayın bağımsızlığıtính độc lập biên tập
nesnelliktính khách quan
manşettít lớn trang nhất
altyazı hazırlamaviệc làm phụ đề

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Báo chí và thông tin”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 153 từ: 61 từ cấp độ dễ, 53 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.