KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thụy Điển: báo chí và thông tin

Báo, truyền hình, phóng sự, bài viết, phỏng vấn: từ vựng truyền thông và thời sự tiếng Thụy Điển.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Báo chí và thông tin”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
affischáp phích
utgåvaấn bản
artikelbài báo
redaktionban biên tập
pressbáo chí
nättidningbáo điện tử
bildtextchú thích ảnh
krönikachuyên mục
direktsändningchương trình trực tiếp
granskningcuộc điều tra
intervjucuộc phỏng vấn
faktumdữ kiện
publicerađăng
vinkelgóc tiếp cận
kommentarlời bình luận
vittnesmållời kể của nhân chứng
tillkännagivandelời thông báo
socialt nätverkmạng xã hội
videokameramáy quay
annonsmẩu quảng cáo
nyhetmẩu tin
mikrofonmicrô
källanguồn tin
ljudspårnhạc nền
PRquan hệ công chúng
rätt till genmälequyền phản hồi
klippningsự dựng phim
sändningsự phát sóng
partiskhetsự thiên vị
facktidskrifttạp chí chuyên ngành
presskortthẻ nhà báo
följa nyheternatheo dõi thời sự
nyheterthời sự
rubriktiêu đề
falsk nyhettin giả
tidningtờ báo
förstasidatrang nhất
nyhetssajttrang tin tức
studiodekortrường quay
pressfrihettự do báo chí

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
konspirationâm mưu
tryckt pressbáo in
uppståndelsecơn sốt
informeracung cấp thông tin
redaktionsmötecuộc họp biên tập
granskađiều tra
bästa sändningstidgiờ vàng
prenumerationgói thuê bao
slogankhẩu hiệu
fördömalên án
tablålịch phát sóng
tittarsiffrorlượng khán giả
avdelningmục báo
anonym källanguồn tin giấu tên
programledarengười dẫn chương trình
pressekreterarengười phụ trách quan hệ báo chí
krönikörngười viết chuyên mục
förläggarenhà xuất bản
fotografnhiếp ảnh gia
kontrollrumphòng điều khiển
reportagephóng sự
undersökande reportagephóng sự điều tra
reporterphóng viên
korrespondentphóng viên thường trú
mediumphương tiện truyền thông
produktplaceringquảng cáo lồng ghép
ingresssapo
upplagasố lượng phát hành
censursự kiểm duyệt
manipulationsự thao túng
pressmeddelandethông cáo báo chí
konspirationsteorithuyết âm mưu
ryktetin đồn
nyhetstelegramtin thông tấn
chefredaktörtổng biên tập

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
rättelsebài đính chính
zappachuyển kênh liên tục
tv-debattcuộc tranh luận trên truyền hình
yrkesetikđạo đức nghề nghiệp
avkodagiải mã
pressläggninghạn chót lên khuôn
arkivmaterialhình ảnh tư liệu
nyhetsuppläsarengười dẫn bản tin
frilansjournalistnhà báo tự do
sponsornhà tài trợ
simultantolkningphiên dịch đồng thời
intervjuaphỏng vấn
dementeraphủ nhận
tidningskiosksạp báo
korrekturläsningsự đọc soát
korskontrollsự đối chiếu nguồn tin
reprissự phát lại
klickbetetiêu đề giật gân
läsa påtìm hiểu tài liệu
scooptin sốt dẻo
pluralismtính đa nguyên
redaktionellt oberoendetính độc lập biên tập
objektivitettính khách quan
förstasidesrubriktít lớn trang nhất
textningviệc làm phụ đề

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Báo chí và thông tin”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 153 từ: 61 từ cấp độ dễ, 53 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.