100 từ tiếng Đan Mạch đầu tiên
Bạn mới bắt đầu học tiếng Đan Mạch? Đây là 100 từ dễ để khởi đầu: động từ, những từ ngữ pháp nhỏ và từ vựng hằng ngày, có nghĩa tiếng Việt.
Các từ này lấy từ 26 chủ đề ngữ pháp và đời sống hằng ngày của KoKo. Ứng dụng có 2.397 từ ở cấp độ này.
Ngữ pháp 24 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| sige | nói |
| læse | đọc |
| le | cười |
| dræbe | giết |
| lav | thấp |
| god | tốt |
| rå | sống |
| hård | cứng |
| der | ở đó |
| her | ở đây |
| dårligt | kém |
| lidt | ít |
| til | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| fra | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| og | và |
| eller | hoặc |
| derhen | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| denne | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| noget | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| deraf | của nó |
| komme ind | đi vào |
| stige på | lên xe |
| aflevere | trả lại |
| komme ud | đi ra |
Đời sống hằng ngày 76 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| nej | không |
| ja | vâng |
| tak | cảm ơn |
| hej | chàoCâu nói thân mật khi gặp mặt |
| én | một |
| ti | mười |
| få | ít |
| seks | sáu |
| slutning | sự kết thúc |
| maj | tháng Năm |
| sommer | mùa hè |
| august | tháng Tám |
| knogle | xươngPhần cứng của bộ khung cơ thể |
| hals | cổ |
| ryg | lưng |
| næse | mũi |
| blåt mærke | vết bầm |
| hvile | sự nghỉ ngơi |
| helbred | sức khoẻ |
| virus | vi rút |
| ven | bạn |
| baby | em bé |
| søn | con trai |
| ægtemand | chồngCách dùng thông thường |
| skør | điên |
| skuffet | thất vọng |
| forlegenhed | sự ngượng ngùng |
| glæde | niềm vui |
| nøgle | chìa khoá |
| seng | giường |
| væg | bức tường |
| gulv | sàn nhà |
| skrue | đinh vít |
| træ | gỗ |
| søm | đinh |
| lim | keo dán |
| strømpe | tất dài |
| krave | cổ áo |
| smart | sang trọng |
| læder | da thuộc |
| hvidløg | tỏi |
| hvede | lúa mì |
| vand | nước |
| juice | nước ép |
| økologisk | hữu cơ |
| skål | bát |
| sult | cơn đói |
| smag | hương vị |
| pose | túi |
| dyr | đắt |
| pinkode | mã PIN |
| omkostning | chi phí |
| gade | đường phố |
| banegård | nhà ga |
| park | công viên |
| bykort | bản đồ |
| bus | xe buýt |
| turistbus | xe khách |
| motorcykel | xe máy |
| havn | cảng |
| flyvning | chuyến bay |
| hotelregning | hoá đơn khách sạn |
| sted | địa điểm |
| guide | hướng dẫn viên |
| bjergpas | đèo |
| øst | phía đông |
| sø | hồ |
| næb | mỏ |
| hane | gà trống |
| rede | tổ |
| guld | vàng |
| bue | vòm |
| jern | sắt |
| link | liên kết |
| side | trang |
| opkald | cuộc gọi |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Nên học những từ tiếng Đan Mạch nào trước?
- Những từ dễ nhất về ngữ pháp và đời sống hằng ngày: động từ cơ bản, những từ cấu trúc nhỏ, lời chào hỏi lịch sự, con số, gia đình, đồ ăn. Trang này tập hợp 100 từ như vậy.
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Đan Mạch và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Học tiếp theo chủ đề
- Động từ cơ bản
- Tính từ
- Trạng từ
- Liên từ và giới từ
- Hư từ
- Cấu trúc động từ
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Đan Mạch
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Đan Mạch thiết yếu
- 100 từ tiếng Đan Mạch trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Đan Mạch trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Đan Mạch trái nghĩa
- 20 từ tiếng Đan Mạch để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Đan Mạch để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Đan Mạch để nói khi nào
- 100 từ tiếng Đan Mạch đầu tiên
