KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đan Mạch: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Đan Mạch, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
hamanh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
digbạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
dubạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
dencáiMạo từ xác định, giống cái số ít
dencáiMạo từ xác định, giống đực số ít
hvadcái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
kunchỉ
hun selvchính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
vichúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
der ercóSự tồn tại
jocó chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
huncô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
hanscủa anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
derescủa họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
derafcủa nó
mincủa tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
sammecùng một
hvadgìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp
hvadgìĐứng trước động từ
dehọĐại từ chủ ngữ
mere endhơn
andenkhác
hvornårkhi nào
nejkhôngCâu trả lời phủ định
ingentingkhông có gìĐại từ dùng một mình
ikke længerekhông còn
monliệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen
enmộtMạo từ bất định, giống đực số ít
enmộtMạo từ bất định, giống cái số ít
lidtmột chút
nogetmột ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
nogetmột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
dennenàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
dissenàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
dennenàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
manngười ta
Dequý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
alletất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều
jegtôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
migtôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
digbạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
hvem som helstbất kì ai
helecảTừ hạn định, giống cái số ít
dencái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
det dercái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
hvadcái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
nogetcái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
han selvchính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
du selvchính bạn
jeg selvchính tôi
vorescủa chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
se derđó làChỉ ra, giới thiệu
nokđủ
demhọĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
ingenkhông aiCách dùng thông thường
aldrigkhông bao giờ
ingenkhông cái nàoĐại từ, dùng một mình
intetkhông gìPhủ định dùng với động từ
ingenkhông mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
hinandenlẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
hvismà
allemọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
hvermỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
fleremột số
hvilkennàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
dennenàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
mangenhiều
lige så megetnhiều như
hvordannhư thế nào
denhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
for megetquá nhiều
hvorfortại sao
hvorfor ikketại sao không
alletất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
noglevàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
hvor mangebao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
hvor langtbao xa
hvor som helstbất cứ đâu
når som helstbất cứ lúc nào
hvad som helstbất cứ thứ gì
hverken ellercả hai đều không
hanscái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
dincái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
mincái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình
hvilkencái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình
det hercái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
vi selvchính chúng tôi
de selvchính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
sig selvchính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
hvem der endhễ ai
ingenkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
hver isærmỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
hver isærmỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
visnào đó
sådannhư thế
sådan ennhư vậy
denhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
de flestephần lớn
hvordan som helstthế nào cũng được
som det ery nguyên

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đan Mạch này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đan Mạch từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.