Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: tính từ
To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Bồ Đào Nha để miêu tả người, đồ vật và tình huống.
Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| gordo | béoNgười hoặc con vật to mập |
| alto | cao |
| morto | chết |
| principal | chính |
| em branco | chưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng |
| clássico | cổ điển |
| justo | công bằng |
| duro | cứng |
| longo | dài |
| fácil | dễLàm được mà không tốn sức |
| caro | đắt |
| cheio | đầy |
| único | độc nhất |
| numeroso | đông đảo |
| simples | đơn giản |
| contente | hài lòng |
| atual | hiện tại |
| difícil | khó |
| incrível | khó tin |
| estranho | kì lạ |
| grande | lớn |
| forte | mạnh |
| novo | mớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được |
| sério | nghiêm túc |
| perigoso | nguy hiểm |
| rápido | nhanh |
| pequeno | nhỏ |
| doente | ốm |
| particular | riêng biệt |
| limpo | sạch |
| falso | sai |
| próximo | sắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian |
| cru | sống |
| baixo | thấp |
| verdadeiro | thật |
| interessante | thú vị |
| prático | tiện lợi |
| melhor | tốt hơn |
| natural | tự nhiên |
| calmo | yên tĩnh |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| imenso | bao la |
| obrigatório | bắt buộc |
| injusto | bất công |
| provável | có khả năng |
| disponível | có sẵn |
| curvo | cong |
| fiável | đáng tin cậy |
| excecional | đặc biệt |
| completo | đầy đủ |
| local | địa phương |
| preenchido | được lấp đầy |
| permitido | được phép |
| recente | gần đây |
| idêntico | giống hệt |
| silencioso | im lặng |
| seco | khô |
| vizinho | lân cận |
| frouxo | lỏngKhông chặt, chùng |
| cansado | mệt |
| adequado | phù hợp |
| vasto | rộng lớn |
| magro | thon thả |
| vulgar | thông thường |
| confortável | tiện nghi |
| central | trung tâm |
| tradicional | truyền thống |
| precedente | trước đó |
| esplêndido | tuyệt vời |
| parcial | từng phần |
| parecido | tương tự |
| eterno | vĩnh cửu |
| definitivo | vĩnh viễn |
| despreocupado | vô tư |
| divertido | vui nhộn |
| bonito | xinh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| desconfortável | bất tiện |
| danificado | bị hư hại |
| poeirento | bụi bặm |
| talentoso | có năng khiếu |
| adormecido | đang ngủ |
| descansado | được nghỉ ngơi |
| aproximado | gần đúng |
| horrendo | gớm ghiếc |
| improvável | khó xảy ra |
| incerto | không chắc chắn |
| indisponível | không có sẵn |
| azarado | không may |
| horrível | kinh khủng |
| sortudo | may mắn |
| mole | mềm |
| gasto | mòn |
| cozinhado | nấu chín |
| múltiplo | nhiều |
| barulhento | ồn ào |
| excessivo | quá mức |
| atraente | quyến rũ |
| satisfatório | thoả đáng |
| frequente | thường xuyên |
| distante | xa xôi |
| feio | xấu xí |
Ở Brazil, người ta thường nói
- đáng tin cậy fiável confiável
- đặc biệt excecional excepcional
- thông thường vulgar corriqueiro
- nấu chín cozinhado cozido
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Bồ Đào Nha trái nghĩa
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha đầu tiên
