KoKo
VI

Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Bồ Đào Nha, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
lheanh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
tebạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
tubạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
acáiMạo từ xác định, giống cái số ít
ocáiMạo từ xác định, giống đực số ít
o quecái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
sóchỉ
ela mesmachính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
nóschúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
hácóSự tồn tại
simcó chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
elacô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
seucủa anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
delescủa họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
dissocủa nó
meucủa tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
mesmocùng một
o quegìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp
quegìĐứng trước động từ
eleshọĐại từ chủ ngữ
mais dehơn
outrokhác
quandokhi nào
nãokhôngCâu trả lời phủ định
nadakhông có gìĐại từ dùng một mình
já nãokhông còn
acasoliệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen
ummộtMạo từ bất định, giống đực số ít
umamộtMạo từ bất định, giống cái số ít
um pouco demột chút
damột ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
domột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
estenàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
estesnàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
estanàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
sengười ta
vocêquý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
todostất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều
eutôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
mimtôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
tibạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
qualquer umbất kì ai
todacảTừ hạn định, giống cái số ít
aquelecái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
issocái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
quêcái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
algocái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
ele mesmochính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
tu mesmochính bạn
eu mesmochính tôi
nossocủa chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
aí estáđó làChỉ ra, giới thiệu
bastanteđủ
eleshọĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
ninguémkhông aiCách dùng thông thường
nuncakhông bao giờ
nenhumkhông cái nàoĐại từ, dùng một mình
nadakhông gìPhủ định dùng với động từ
nenhumkhông mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
um ao outrolẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
cujomà
toda a gentemọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
cadamỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
váriosmột số
qualnàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
estenàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
muitonhiều
tanto comonhiều như
comonhư thế nào
aquelesnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
demasiadoquá nhiều
porquêtại sao
porque nãotại sao không
todastất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
algunsvàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
quantosbao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
até ondebao xa
em qualquer lugarbất cứ đâu
em qualquer momentobất cứ lúc nào
qualquer coisabất cứ thứ gì
nem nemcả hai đều không
seucái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
teucái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
meucái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình
qualcái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình
istocái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
nós mesmoschính chúng tôi
eles mesmoschính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
si mesmochính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
quem quer que sejahễ ai
ninguémkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
cada ummỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
cada umamỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
certonào đó
talnhư thế
um talnhư vậy
aquelasnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
maioriaphần lớn
de qualquer maneirathế nào cũng được
tal e qualy nguyên

Ở Brazil, người ta thường nói

  • bạn tu você
  • không còn já não não mais
  • quý vị você o senhor
  • mọi người toda a gente todo mundo
  • tại sao porquê por quê
  • tại sao không porque não por que não

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Bồ Đào Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.