KoKo
VI

100 từ tiếng Thụy Điển thiết yếu cho công việc

100 từ tiếng Thụy Điển nên biết, chọn từ các chủ đề Công việc và doanh nghiệp, Nghề nghiệp, Kỹ thuật số và liên lạc, Kinh tế và tài chính, có nghĩa tiếng Việt.

Công việc và doanh nghiệp 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
överordnadngười quản lí
ledande befattningshavarecán bộ quản lí
strejkđình công
förvaltaquản lí
tjänstvị trí
uppföljningviệc theo dõi
fabriknhà máy
kontorvăn phòng
kundkhách hàng
jobbviệc làm
utbildađào tạo
yrkenghề
chefông chủ
projektdự án
bolagsformloại hình pháp lí
arbetslagđội ngũ
arbetslöshettình trạng thất nghiệp
konfliktxung đột
avtalhợp đồng
ärendehồ sơ
anställdnhân viên
rapportbáo cáo
mötecuộc họp
löntiền lương
avdelningphòng ban

Nghề nghiệp 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
domarethẩm phán
sjömanthuỷ thủ
skådespelarediễn viên
advokatluật sư
herdengười chăn cừu
hantverknghề
pilotphi công
konstnärnghệ sĩ
slaktarengười bán thịt
brevbärarengười đưa thư
läkarebác sĩ
notarius publicuscông chứng viên
arbetarecông nhân
målarehoạ sĩ
servitörnhân viên phục vụ
idrottarevận động viên
expeditnhân viên bán hàng
bankirchủ ngân hàng
sångareca sĩ
scenskådespelarediễn viên kịch
musikernhạc sĩ
officersĩ quan
poliscảnh sát
författarenhà văn
assistenttrợ lí

Kỹ thuật số và liên lạc 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
länkliên kết
sidatrang
samtalcuộc gọi
fotoảnh
knappa ingõ
videovideo
virusvi rút máy tính
skärmmàn hình
hörlurartai nghe
kontotài khoản
nummersố
profiltrang cá nhân
nätverkmạng
muschuột
kontaktliên hệ
innehållnội dung
datadữ liệu
mappthư mục
skickagửi
fönstercửa sổ
meddelandetin nhắn
minnebộ nhớ
delningsự chia sẻ
versionphiên bản
enhetthiết bị

Kinh tế và tài chính 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
kostnadchi phí
prisgiá
lånkhoản vay
avgiftlệ phí
tillgångtài sản
balansräkningbảng cân đối kế toán
målgruppkhách hàng mục tiêu
aktiekursgiá cổ phiếu
kriscuộc khủng hoảng
skuldnợ
fondquỹ
skattthuế
marginalbiên lợi nhuận
utbudcung
förlustkhoản lỗ
värdepapperchứng khoán
aktiecổ phiếu
pengartiền
bankngân hàng
börssở giao dịch chứng khoán
budgetngân sách
kredittín dụng
indexchỉ số
marknadthị trường
varumärkethương hiệu

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thụy Điển và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Các danh sách này lấy từ đâu?
Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Danh sách theo tình huống

Học tiếp theo chủ đề

Từ vựng các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

+6.000 từ tiếng Thụy Điển, từ dễ đến khó.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.