Từ vựng tiếng Nhật: môi trường và sinh thái
Khí hậu, ô nhiễm, tái chế, năng lượng tái tạo: từ vựng môi trường và sinh thái tiếng Nhật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Môi trường và sinh thái”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 保護する | bảo vệ |
| 持続可能な | bền vững |
| 気候変動 | biến đổi khí hậu |
| 畑 | cánh đồng |
| 作物 | cây trồng |
| 山火事 | cháy rừng |
| 地産地消 | chuỗi cung ứng ngắn |
| デモ | cuộc biểu tình |
| 石油 | dầu mỏ |
| 電気 | điện |
| 中古 | đồ cũ |
| 減らす | giảm |
| 保全する | gìn giữ |
| 制限する | hạn chế |
| 惑星 | hành tinh |
| 温室効果 | hiệu ứng nhà kính |
| 環境配慮 | hữu cơ |
| 気候 | khí hậu |
| 温室効果ガス | khí nhà kính |
| 天然ガス | khí thiên nhiên |
| 空気 | không khí |
| 自然保護区 | khu bảo tồn thiên nhiên |
| 炭素排出量算定 | kiểm kê cacbon |
| 環境 | môi trường |
| エネルギー | năng lượng |
| 原子力 | năng lượng hạt nhân |
| 活動家 | nhà hoạt động |
| 使い捨てプラスチック | nhựa dùng một lần |
| 農業 | nông nghiệp |
| 海面上昇 | nước biển dâng |
| 生態学 | sinh thái học |
| 汚染 | sự ô nhiễm |
| 排出 | sự phát thải |
| 自然災害 | thiên tai |
| 気候協定 | thoả thuận khí hậu |
| 税 | thuế |
| 省エネ | tiết kiệm năng lượng |
| 地球 | Trái Đất |
| 農場 | trang trại |
| 収穫 | vụ thu hoạch |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| ごみ埋め立て地 | bãi rác |
| 包装材 | bao bì |
| 氷の融解 | băng tan |
| 相殺する | bù trừ |
| 容器保証金制度 | chế độ đặt cọc hoàn trả |
| 制裁 | chế tài |
| 生態移行 | chuyển đổi xanh |
| 炭素の足跡 | dấu chân cacbon |
| 生物多様性 | đa dạng sinh học |
| 干ばつ | hạn hán |
| 生態系 | hệ sinh thái |
| ごみゼロ | không rác thải |
| 絶滅危惧種 | loài có nguy cơ tuyệt chủng |
| 浸水 | lũ lụt |
| 内部告発者 | người tố giác |
| 下水処理場 | nhà máy xử lí nước thải |
| 化石燃料 | nhiên liệu hoá thạch |
| 集約農業 | nông nghiệp thâm canh |
| 下水 | nước thải |
| 光害 | ô nhiễm ánh sáng |
| 騒音公害 | ô nhiễm tiếng ồn |
| 肥料 | phân bón |
| 分けて捨てる | phân loại rác |
| 廃棄物 | rác thảiĐồ bỏ đi, cặn bã |
| 浪費 | sự lãng phíSự phung phí, sử dụng quá mức |
| 温暖化 | sự nóng lên |
| 灌漑 | sự tưới tiêu |
| 資源 | tài nguyên |
| 再生可能な | tái tạo |
| 太陽光パネル | tấm pin mặt trời |
| 炭素中立 | trung hoà cacbon |
| 意識啓発 | việc nâng cao nhận thức |
| 分別 | việc phân loại rác |
| 湿地帯 | vùng đất ngập nước |
| 水質浄化 | xử lí nước |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 花粉媒介昆虫 | côn trùng thụ phấn |
| 乱獲 | đánh bắt quá mức |
| 割り当て | hạn ngạch |
| 生態回廊 | hành lang sinh thái |
| 修理しやすさ | khả năng sửa chữa |
| 二酸化炭素 | khí cacbonic |
| メタン | khí metan |
| 浪費する | lãng phí |
| 外来侵入種 | loài xâm lấn |
| 計画的陳腐化 | lỗi thời có kế hoạch |
| 森林破壊 | nạn phá rừng |
| 密猟 | nạn săn trộm |
| 農業生態学 | nông nghiệp sinh thái |
| パーマカルチャー | nông nghiệp vĩnh cửu |
| ごみ | rác |
| 砂漠化 | sa mạc hoá |
| バイオマス | sinh khối |
| 断熱処理 | sự cách nhiệt |
| 節度 | sự tiết chế |
| リサイクルする | tái chế |
| 農薬 | thuốc trừ sâu |
| 堆肥にする | ủ phân |
| マイクロプラスチック | vi nhựa |
| 焼却 | việc đốt rác |
| 植林 | việc trồng lại rừng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Môi trường và sinh thái”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nhật
