KoKo
VI

Từ vựng tiếng Indonesia: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Indonesia, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
diaanh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
kamubạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
kamubạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
itucáiMạo từ xác định, giống cái số ít
itucáiMạo từ xác định, giống đực số ít
apacái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
hanyachỉ
dia sendirichính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
kamichúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
adacóSự tồn tại
iyacó chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
diacô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
-nyacủa anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
merekacủa họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
darinyacủa nó
-kucủa tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
samacùng một
apagìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp
apa yanggìĐứng trước động từ
merekahọĐại từ chủ ngữ
lebih darihơn
lainkhác
kapankhi nào
tidakkhôngCâu trả lời phủ định
tidak ada apa-apakhông có gìĐại từ dùng một mình
tidak lagikhông còn
apakahliệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen
sebuahmộtMạo từ bất định, giống đực số ít
suatumộtMạo từ bất định, giống cái số ít
sedikitmột chút
sebagianmột ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
sebagianmột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
ininàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
ininàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
ininàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
orangngười ta
Andaquý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
semuatất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều
sayatôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
sayatôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
kamubạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
siapa sajabất kì ai
seluruhcảTừ hạn định, giống cái số ít
yang itucái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
itucái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
apacái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
sesuatucái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
dia sendirichính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
kamu sendirichính bạn
saya sendirichính tôi
kamicủa chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
itulahđó làChỉ ra, giới thiệu
cukupđủ
merekahọĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
tidak ada orangkhông aiCách dùng thông thường
tidak pernahkhông bao giờ
tak satu punkhông cái nàoĐại từ, dùng một mình
tidak apa punkhông gìPhủ định dùng với động từ
tidak ada satu punkhông mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
satu sama lainlẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
yangmà
semua orangmọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
setiapmỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
sejumlahmột số
mananàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
ininàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
banyaknhiều
sebanyaknhiều như
bagaimananhư thế nào
yang itunhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
terlalu banyakquá nhiều
mengapatại sao
mengapa tidaktại sao không
semuatất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
beberapavàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
berapa banyakbao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
sampai manabao xa
di mana sajabất cứ đâu
kapan sajabất cứ lúc nào
apa sajabất cứ thứ gì
baik maupuncả hai đều không
miliknyacái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
milikmucái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
milikkucái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình
yang manacái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình
inicái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
kami sendirichính chúng tôi
mereka sendirichính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
diri sendirichính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
siapa punhễ ai
tak seorang punkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
masing-masingmỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
masing-masingmỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
tertentunào đó
seperti itunhư thế
si anunhư vậy
yang itunhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
sebagian besarphần lớn
bagaimana sajathế nào cũng được
apa adanyay nguyên

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Indonesia từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.