KoKo
VI

Từ vựng tiếng Indonesia: tính từ

To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Indonesia để miêu tả người, đồ vật và tình huống.

Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
gemukbéoNgười hoặc con vật to mập
tinggicao
matichết
utamachính
kosongchưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng
klasikcổ điển
adilcông bằng
kerascứng
panjangdài
mudahdễLàm được mà không tốn sức
mahalđắt
penuhđầy
unikđộc nhất
banyakđông đảo
sederhanađơn giản
senanghài lòng
saat inihiện tại
sulitkhó
menakjubkankhó tin
anehkì lạ
besarlớn
kuatmạnh
barumớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được
seriusnghiêm túc
berbahayanguy hiểm
cepatnhanh
kecilnhỏ
sakitốm
khususriêng biệt
bersihsạch
palsusai
mendatangsắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian
mentahsống
rendahthấp
benarthật
menarikthú vị
praktistiện lợi
lebih baiktốt hơn
alamitự nhiên
tenangyên tĩnh

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
sangat besarbao la
wajibbắt buộc
tidak adilbất công
besar kemungkinancó khả năng
tersediacó sẵn
melengkungcong
andalđáng tin cậy
istimewađặc biệt
lengkapđầy đủ
lokalđịa phương
terisiđược lấp đầy
diizinkanđược phép
terkinigần đây
identikgiống hệt
senyapim lặng
keringkhô
bersebelahanlân cận
longgarlỏngKhông chặt, chùng
lelahmệt
sesuaiphù hợp
luasrộng lớn
langsingthon thả
biasathông thường
nyamantiện nghi
sentraltrung tâm
tradisionaltruyền thống
sebelumnyatrước đó
hebattuyệt vời
sebagiantừng phần
serupatương tự
abadivĩnh cửu
permanenvĩnh viễn
santaivô tư
menghiburvui nhộn
cantikxinh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
tidak nyamanbất tiện
rusakbị hư hại
berdebubụi bặm
berbakatcó năng khiếu
tertidurđang ngủ
bugarđược nghỉ ngơi
perkiraangần đúng
buruk rupagớm ghiếc
kecil kemungkinankhó xảy ra
tidak pastikhông chắc chắn
tidak tersediakhông có sẵn
sialkhông may
mengerikankinh khủng
beruntungmay mắn
lunakmềm
usangmòn
matangnấu chín
majemuknhiều
berisikồn ào
berlebihanquá mức
memikatquyến rũ
memuaskanthoả đáng
seringthường xuyên
jauhxa xôi
jelekxấu xí

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Indonesia từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.