Từ vựng tiếng Ý: tính từ
To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Ý để miêu tả người, đồ vật và tình huống.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| grasso | béoNgười hoặc con vật to mập |
| alto | cao |
| morto | chết |
| principale | chính |
| in bianco | chưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng |
| classico | cổ điển |
| giusto | công bằng |
| duro | cứng |
| lungo | dài |
| facile | dễLàm được mà không tốn sức |
| caro | đắt |
| pieno | đầy |
| unico | độc nhất |
| numeroso | đông đảo |
| semplice | đơn giản |
| contento | hài lòng |
| attuale | hiện tại |
| difficile | khó |
| incredibile | khó tin |
| strano | kì lạ |
| grande | lớn |
| forte | mạnh |
| nuovo | mớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được |
| serio | nghiêm túc |
| pericoloso | nguy hiểm |
| rapido | nhanh |
| piccolo | nhỏ |
| malato | ốm |
| particolare | riêng biệt |
| pulito | sạch |
| falso | sai |
| prossimo | sắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian |
| crudo | sống |
| basso | thấp |
| vero | thật |
| interessante | thú vị |
| pratico | tiện lợi |
| migliore | tốt hơn |
| naturale | tự nhiên |
| calmo | yên tĩnh |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| immenso | bao la |
| obbligatorio | bắt buộc |
| ingiusto | bất công |
| probabile | có khả năng |
| disponibile | có sẵn |
| curvo | cong |
| affidabile | đáng tin cậy |
| eccezionale | đặc biệt |
| completo | đầy đủ |
| locale | địa phương |
| riempito | được lấp đầy |
| permesso | được phép |
| recente | gần đây |
| identico | giống hệt |
| silenzioso | im lặng |
| asciutto | khô |
| confinante | lân cận |
| allentato | lỏngKhông chặt, chùng |
| stanco | mệt |
| adatto | phù hợp |
| vasto | rộng lớn |
| magro | thon thả |
| ordinario | thông thường |
| comodo | tiện nghi |
| centrale | trung tâm |
| tradizionale | truyền thống |
| precedente | trước đó |
| splendido | tuyệt vời |
| parziale | từng phần |
| simile | tương tự |
| eterno | vĩnh cửu |
| definitivo | vĩnh viễn |
| spensierato | vô tư |
| divertente | vui nhộn |
| carino | xinh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| scomodo | bất tiện |
| danneggiato | bị hư hại |
| polveroso | bụi bặm |
| dotato | có năng khiếu |
| addormentato | đang ngủ |
| riposato | được nghỉ ngơi |
| approssimativo | gần đúng |
| orribile | gớm ghiếc |
| improbabile | khó xảy ra |
| incerto | không chắc chắn |
| indisponibile | không có sẵn |
| sfortunato | không may |
| spaventoso | kinh khủng |
| fortunato | may mắn |
| morbido | mềm |
| consumato | mòn |
| cotto | nấu chín |
| multiplo | nhiều |
| rumoroso | ồn ào |
| eccessivo | quá mức |
| attraente | quyến rũ |
| soddisfacente | thoả đáng |
| frequente | thường xuyên |
| lontano | xa xôi |
| brutto | xấu xí |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ý trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ý trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Ý trái nghĩa
- 100 từ tiếng Ý đầu tiên
