KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ý: tính từ

To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Ý để miêu tả người, đồ vật và tình huống.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
grassobéoNgười hoặc con vật to mập
altocao
mortochết
principalechính
in biancochưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng
classicocổ điển
giustocông bằng
durocứng
lungodài
faciledễLàm được mà không tốn sức
carođắt
pienođầy
unicođộc nhất
numerosođông đảo
sempliceđơn giản
contentohài lòng
attualehiện tại
difficilekhó
incredibilekhó tin
stranokì lạ
grandelớn
fortemạnh
nuovomớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được
serionghiêm túc
pericolosonguy hiểm
rapidonhanh
piccolonhỏ
malatoốm
particolareriêng biệt
pulitosạch
falsosai
prossimosắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian
crudosống
bassothấp
verothật
interessantethú vị
praticotiện lợi
miglioretốt hơn
naturaletự nhiên
calmoyên tĩnh

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
immensobao la
obbligatoriobắt buộc
ingiustobất công
probabilecó khả năng
disponibilecó sẵn
curvocong
affidabileđáng tin cậy
eccezionaleđặc biệt
completođầy đủ
localeđịa phương
riempitođược lấp đầy
permessođược phép
recentegần đây
identicogiống hệt
silenziosoim lặng
asciuttokhô
confinantelân cận
allentatolỏngKhông chặt, chùng
stancomệt
adattophù hợp
vastorộng lớn
magrothon thả
ordinariothông thường
comodotiện nghi
centraletrung tâm
tradizionaletruyền thống
precedentetrước đó
splendidotuyệt vời
parzialetừng phần
similetương tự
eternovĩnh cửu
definitivovĩnh viễn
spensieratovô tư
divertentevui nhộn
carinoxinh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
scomodobất tiện
danneggiatobị hư hại
polverosobụi bặm
dotatocó năng khiếu
addormentatođang ngủ
riposatođược nghỉ ngơi
approssimativogần đúng
orribilegớm ghiếc
improbabilekhó xảy ra
incertokhông chắc chắn
indisponibilekhông có sẵn
sfortunatokhông may
spaventosokinh khủng
fortunatomay mắn
morbidomềm
consumatomòn
cottonấu chín
multiplonhiều
rumorosoồn ào
eccessivoquá mức
attraentequyến rũ
soddisfacentethoả đáng
frequentethường xuyên
lontanoxa xôi
bruttoxấu xí

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ý từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.