Từ vựng tiếng Ý: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Ý, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| gli | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| ti | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| tu | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| la | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| il | cáiMạo từ xác định, giống đực số ít |
| che cosa | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| solo | chỉ |
| lei stessa | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| noi | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| c’è | cóSự tồn tại |
| sì | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| lei | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| suo | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| loro | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| ne | của nó |
| mio | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| stesso | cùng một |
| che cosa | gìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp |
| che | gìĐứng trước động từ |
| loro | họĐại từ chủ ngữ |
| più di | hơn |
| altro | khác |
| quando | khi nào |
| no | khôngCâu trả lời phủ định |
| niente | không có gìĐại từ dùng một mình |
| non più | không còn |
| per caso | liệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen |
| un | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| una | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| un po’ di | một chút |
| della | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| del | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| questo | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| questi | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| questa | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| si | người ta |
| voi | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| tutti | tất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều |
| io | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| me | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| te | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| chiunque | bất kì ai |
| tutta | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| quello | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| ciò | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| cosa | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| qualcosa | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| lui stesso | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| tu stesso | chính bạn |
| io stesso | chính tôi |
| nostro | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| ecco | đó làChỉ ra, giới thiệu |
| abbastanza | đủ |
| loro | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| nessuno | không aiCách dùng thông thường |
| mai | không bao giờ |
| nessuno | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| niente | không gìPhủ định dùng với động từ |
| nessun | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| l’un l’altro | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| cui | mà |
| tutti quanti | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| ogni | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| parecchi | một số |
| quale | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| questo | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| molto | nhiều |
| tanto quanto | nhiều như |
| come | như thế nào |
| quelli | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| troppo | quá nhiều |
| perché | tại sao |
| perché no | tại sao không |
| tutte | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| alcuni | vàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| quanti | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| fin dove | bao xa |
| dovunque | bất cứ đâu |
| in qualsiasi momento | bất cứ lúc nào |
| qualsiasi cosa | bất cứ thứ gì |
| né né | cả hai đều không |
| suo | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| tuo | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| mio | cái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| quale | cái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình |
| questo | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| noi stessi | chính chúng tôi |
| loro stessi | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| se stesso | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| chicchessia | hễ ai |
| nessuno | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| ognuno | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| ognuna | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| certo | nào đó |
| tale | như thế |
| un tale | như vậy |
| quelle | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| maggior parte | phần lớn |
| in qualsiasi modo | thế nào cũng được |
| tale e quale | y nguyên |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ý trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ý trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Ý để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Ý đầu tiên
