100 động từ tiếng Ý thiết yếu
100 từ tiếng Ý nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| dire | nói |
| leggere | đọc |
| ridere | cười |
| uccidere | giết |
| vedere | thấy |
| essere | là |
| aiutare | giúp |
| andare | đi |
| avere | có |
| creare | tạo ra |
| fare | làm |
| finire | hoàn thành |
| giocare | chơi |
| pagare | trả tiền |
| tenere | cầm |
| tirare | kéo |
| venire | đến |
| vivere | sống |
| credere | tin |
| dovere | phải |
| dare | cho |
| entrare | vào |
| vincere | thắng |
| conservare | giữ |
| mangiare | ăn |
| mettere | đặt |
| salire | đi lên |
| morire | chết |
| aprire | mở |
| parlare | nói chuyện |
| partire | rời đi |
| passare | đi qua |
| pensare | nghĩ |
| perdere | đánh mất |
| portare | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| restituire | trả lại |
| restare | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| sapere | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| servire | phục vụ |
| uscire | ra ngoài |
| seguire | đi theo |
| cadere | ngã |
| vendere | bán |
| scrivere | viết |
| evitare | tránh |
| comprare | mua |
| aggiungere | thêm |
| chiamare | gọi |
| arrivare | đến nơi |
| fermare | dừng |
| cambiare | thay đổi |
| scegliere | chọn |
| contare | đếmXác định số lượng |
| diventare | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| mandare | gửi |
| provare | thử |
| lasciare | để lại |
| mostrare | cho xem |
| ottenere | đạt được |
| dimenticare | quên |
| potere | có thể |
| prendere | lấy |
| tornare a casa | về nhà |
| tornare | quay lại |
| sorridere | mỉm cười |
| trovare | tìm thấy |
| volere | muốn |
| ascoltare | lắng nghe |
| aspettare | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| cercare | tìm |
| chiedere | hỏi |
| difendere | bênh vực |
| impedire | ngăn cản |
| udire | nghe |
| condividere | chia sẻ |
| proteggere | bảo vệ |
| preparare | chuẩn bị |
| ricevere | nhận |
| guardare | xem |
| rispondere | trả lời |
| usare | sử dụng |
| imparare | học |
| raggiungere | đạt tới |
| cominciare | bắt đầu |
| conoscere | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| continuare | tiếp tục |
| spiegare | giải thích |
| permettere | cho phép |
| unirsi | gia nhập |
| ritrovare | tìm lại |
| capire | hiểu |
| consigliare | khuyên |
| costruire | xây dựng |
| incontrare | gặp |
| lavorare | làm việc |
| chiedersi | tự hỏi |
| rammentare | nhớ lại |
| ricordarsi | nhớ |
| amare | yêu |
| bere | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Ý và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Ý thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Ý thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Ý trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ý trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Ý trái nghĩa
- 20 từ tiếng Ý để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Ý để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Ý để nói khi nào
- 100 từ tiếng Ý đầu tiên
