100 động từ tiếng Ba Lan thiết yếu
100 từ tiếng Ba Lan nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| powiedzieć | nói |
| czytać | đọc |
| śmiać się | cười |
| zabijać | giết |
| widzieć | thấy |
| być | là |
| pomagać | giúp |
| iść | đi |
| mieć | có |
| tworzyć | tạo ra |
| robić | làm |
| kończyć | hoàn thành |
| grać | chơi |
| płacić | trả tiền |
| trzymać | cầm |
| ciągnąć | kéo |
| przychodzić | đến |
| żyć | sống |
| wierzyć | tin |
| musieć | phải |
| dawać | cho |
| wchodzić | vào |
| wygrywać | thắng |
| zachowywać | giữ |
| jeść | ăn |
| kłaść | đặt |
| wchodzić na górę | đi lên |
| umierać | chết |
| otwierać | mở |
| mówić | nói chuyện |
| wyjeżdżać | rời đi |
| mijać | đi qua |
| myśleć | nghĩ |
| tracić | đánh mất |
| nosić | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| oddawać | trả lại |
| zostawać | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| wiedzieć | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| służyć | phục vụ |
| wychodzić | ra ngoài |
| śledzić | đi theo |
| upadać | ngã |
| sprzedawać | bán |
| pisać | viết |
| unikać | tránh |
| kupować | mua |
| dodawać | thêm |
| wołać | gọi |
| przybywać | đến nơi |
| zatrzymywać | dừng |
| zmieniać | thay đổi |
| wybierać | chọn |
| liczyć | đếmXác định số lượng |
| stawać się | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| wysyłać | gửi |
| próbować | thử |
| zostawiać | để lại |
| pokazywać | cho xem |
| uzyskiwać | đạt được |
| zapominać | quên |
| móc | có thể |
| brać | lấy |
| wracać do domu | về nhà |
| wracać | quay lại |
| uśmiechać się | mỉm cười |
| znajdować | tìm thấy |
| chcieć | muốn |
| słuchać | lắng nghe |
| czekać | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| szukać | tìm |
| pytać | hỏi |
| bronić | bênh vực |
| zapobiegać | ngăn cản |
| słyszeć | nghe |
| dzielić się | chia sẻ |
| chronić | bảo vệ |
| przygotowywać | chuẩn bị |
| otrzymywać | nhận |
| patrzeć | xem |
| odpowiadać | trả lời |
| używać | sử dụng |
| uczyć się | học |
| osiągać | đạt tới |
| zaczynać | bắt đầu |
| znać | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| kontynuować | tiếp tục |
| wyjaśniać | giải thích |
| pozwalać | cho phép |
| dołączać | gia nhập |
| odnajdywać | tìm lại |
| rozumieć | hiểu |
| radzić | khuyên |
| budować | xây dựng |
| spotykać | gặp |
| pracować | làm việc |
| zastanawiać się | tự hỏi |
| przypominać sobie | nhớ lại |
| pamiętać | nhớ |
| kochać | yêu |
| pić | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Ba Lan và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Ba Lan thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Ba Lan trái nghĩa
- 20 từ tiếng Ba Lan để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Ba Lan để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Ba Lan để nói khi nào
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
