100 động từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu
100 từ tiếng Tây Ban Nha nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| decir | nói |
| leer | đọc |
| reír | cười |
| matar | giết |
| ver | thấy |
| ser | là |
| ayudar | giúp |
| ir | đi |
| tener | có |
| crear | tạo ra |
| hacer | làm |
| acabar | hoàn thành |
| jugar | chơi |
| pagar | trả tiền |
| sostener | cầm |
| tirar de | kéo |
| venir | đến |
| vivir | sống |
| creer | tin |
| deber | phải |
| dar | cho |
| entrar | vào |
| ganar | thắng |
| guardar | giữ |
| comer | ăn |
| poner | đặt |
| subir | đi lên |
| morir | chết |
| abrir | mở |
| hablar | nói chuyện |
| irse | rời đi |
| pasar | đi qua |
| pensar | nghĩ |
| perder | đánh mất |
| llevar | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| devolver | trả lại |
| quedarse | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| saber | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| servir | phục vụ |
| salir | ra ngoài |
| seguir | đi theo |
| caer | ngã |
| vender | bán |
| escribir | viết |
| evitar | tránh |
| comprar | mua |
| añadir | thêm |
| llamar | gọi |
| llegar | đến nơi |
| parar | dừng |
| cambiar | thay đổi |
| elegir | chọn |
| contar | đếmXác định số lượng |
| convertirse | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| enviar | gửi |
| intentar | thử |
| dejar | để lại |
| mostrar | cho xem |
| obtener | đạt được |
| olvidar | quên |
| poder | có thể |
| tomar | lấy |
| volver a casa | về nhà |
| volver | quay lại |
| sonreír | mỉm cười |
| encontrar | tìm thấy |
| querer | muốn |
| escuchar | lắng nghe |
| esperar | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| buscar | tìm |
| preguntar | hỏi |
| defender | bênh vực |
| impedir | ngăn cản |
| oír | nghe |
| compartir | chia sẻ |
| proteger | bảo vệ |
| preparar | chuẩn bị |
| recibir | nhận |
| mirar | xem |
| responder | trả lời |
| usar | sử dụng |
| aprender | học |
| alcanzar | đạt tới |
| empezar | bắt đầu |
| conocer | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| continuar | tiếp tục |
| explicar | giải thích |
| permitir | cho phép |
| unirse | gia nhập |
| reencontrar | tìm lại |
| entender | hiểu |
| aconsejar | khuyên |
| construir | xây dựng |
| encontrarse | gặp |
| trabajar | làm việc |
| preguntarse | tự hỏi |
| acordarse | nhớ lại |
| recordar | nhớ |
| amar | yêu |
| beber | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Tây Ban Nha và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Tây Ban Nha trái nghĩa
- 20 từ tiếng Tây Ban Nha để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Tây Ban Nha để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Tây Ban Nha để nói khi nào
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha đầu tiên
