100 động từ tiếng Mã Lai thiết yếu
100 từ tiếng Mã Lai nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| mengatakan | nói |
| membaca | đọc |
| ketawa | cười |
| membunuh | giết |
| melihat | thấy |
| adalah | là |
| membantu | giúp |
| pergi | đi |
| memiliki | có |
| mencipta | tạo ra |
| melakukan | làm |
| menyelesaikan | hoàn thành |
| bermain | chơi |
| membayar | trả tiền |
| memegang | cầm |
| menarik | kéo |
| datang | đến |
| hidup | sống |
| percaya | tin |
| mesti | phải |
| memberi | cho |
| masuk | vào |
| menang | thắng |
| menyimpan | giữ |
| makan | ăn |
| meletakkan | đặt |
| naik | đi lên |
| meninggal | chết |
| membuka | mở |
| bercakap | nói chuyện |
| bertolak | rời đi |
| melewati | đi qua |
| berfikir | nghĩ |
| kehilangan | đánh mất |
| membawa | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| mengembalikan | trả lại |
| tetap | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| tahu | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| melayan | phục vụ |
| keluar | ra ngoài |
| mengikut | đi theo |
| jatuh | ngã |
| menjual | bán |
| menulis | viết |
| mengelakkan | tránh |
| membeli | mua |
| menambah | thêm |
| memanggil | gọi |
| tiba | đến nơi |
| menghentikan | dừng |
| mengubah | thay đổi |
| memilih | chọn |
| mengira | đếmXác định số lượng |
| menjadi | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| menghantar | gửi |
| mencuba | thử |
| meninggalkan | để lại |
| menunjukkan | cho xem |
| memperoleh | đạt được |
| lupa | quên |
| boleh | có thể |
| mengambil | lấy |
| pulang | về nhà |
| kembali | quay lại |
| tersenyum | mỉm cười |
| menjumpai | tìm thấy |
| mahu | muốn |
| mendengarkan | lắng nghe |
| menunggu | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| mencari | tìm |
| bertanya | hỏi |
| membela | bênh vực |
| mencegah | ngăn cản |
| mendengar | nghe |
| berkongsi | chia sẻ |
| melindungi | bảo vệ |
| menyediakan | chuẩn bị |
| mendapat | nhận |
| memandang | xem |
| menjawab | trả lời |
| menggunakan | sử dụng |
| belajar | học |
| mencapai | đạt tới |
| memulakan | bắt đầu |
| mengenal | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| meneruskan | tiếp tục |
| menjelaskan | giải thích |
| mengizinkan | cho phép |
| menyertai | gia nhập |
| menjumpai semula | tìm lại |
| memahami | hiểu |
| menasihati | khuyên |
| membina | xây dựng |
| bertemu | gặp |
| bekerja | làm việc |
| bertanya-tanya | tự hỏi |
| mengingat | nhớ lại |
| ingat | nhớ |
| mencintai | yêu |
| minum | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Mã Lai và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Mã Lai thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Mã Lai thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Mã Lai thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Mã Lai thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Mã Lai thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Mã Lai thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Mã Lai thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Mã Lai trái nghĩa
- 20 từ tiếng Mã Lai để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Mã Lai để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Mã Lai để nói khi nào
- 100 từ tiếng Mã Lai đầu tiên
