100 động từ tiếng Đan Mạch thiết yếu
100 từ tiếng Đan Mạch nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| sige | nói |
| læse | đọc |
| le | cười |
| dræbe | giết |
| se | thấy |
| være | là |
| hjælpe | giúp |
| gå | đi |
| have | có |
| skabe | tạo ra |
| gøre | làm |
| gøre færdig | hoàn thành |
| spille | chơi |
| betale | trả tiền |
| holde | cầm |
| trække | kéo |
| komme | đến |
| leve | sống |
| tro | tin |
| skulle | phải |
| give | cho |
| gå ind | vào |
| vinde | thắng |
| beholde | giữ |
| spise | ăn |
| lægge | đặt |
| gå op | đi lên |
| dø | chết |
| åbne | mở |
| tale | nói chuyện |
| tage af sted | rời đi |
| passere | đi qua |
| tænke | nghĩ |
| miste | đánh mất |
| bære | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| give tilbage | trả lại |
| blive | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| vide | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| servere | phục vụ |
| gå ud | ra ngoài |
| følge | đi theo |
| falde | ngã |
| sælge | bán |
| skrive | viết |
| undgå | tránh |
| købe | mua |
| tilføje | thêm |
| kalde | gọi |
| ankomme | đến nơi |
| stoppe | dừng |
| ændre | thay đổi |
| vælge | chọn |
| tælle | đếmXác định số lượng |
| blive | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| sende | gửi |
| prøve | thử |
| efterlade | để lại |
| vise | cho xem |
| opnå | đạt được |
| glemme | quên |
| kunne | có thể |
| tage | lấy |
| gå hjem | về nhà |
| komme tilbage | quay lại |
| smile | mỉm cười |
| finde | tìm thấy |
| ville | muốn |
| lytte | lắng nghe |
| vente | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| lede efter | tìm |
| spørge | hỏi |
| forsvare | bênh vực |
| forhindre | ngăn cản |
| høre | nghe |
| dele | chia sẻ |
| beskytte | bảo vệ |
| forberede | chuẩn bị |
| modtage | nhận |
| kigge på | xem |
| svare | trả lời |
| bruge | sử dụng |
| lære | học |
| nå | đạt tới |
| begynde | bắt đầu |
| kende | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| fortsætte | tiếp tục |
| forklare | giải thích |
| tillade | cho phép |
| slutte sig til | gia nhập |
| finde igen | tìm lại |
| forstå | hiểu |
| rådgive | khuyên |
| bygge | xây dựng |
| møde | gặp |
| arbejde | làm việc |
| undre sig | tự hỏi |
| huske | nhớ lại |
| mindes | nhớ |
| elske | yêu |
| drikke | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Đan Mạch và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Đan Mạch thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Đan Mạch trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Đan Mạch trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Đan Mạch trái nghĩa
- 20 từ tiếng Đan Mạch để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Đan Mạch để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Đan Mạch để nói khi nào
- 100 từ tiếng Đan Mạch đầu tiên
