100 động từ tiếng Hàn thiết yếu
100 từ tiếng Hàn nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 말하다 | nói |
| 읽다 | đọc |
| 웃다 | cười |
| 죽이다 | giết |
| 보다 | thấy |
| 이다 | là |
| 돕다 | giúp |
| 가다 | đi |
| 가지다 | có |
| 만들다 | tạo ra |
| 하다 | làm |
| 마치다 | hoàn thành |
| 놀다 | chơi |
| 지불하다 | trả tiền |
| 들다 | cầm |
| 당기다 | kéo |
| 오다 | đến |
| 살다 | sống |
| 믿다 | tin |
| 해야 하다 | phải |
| 주다 | cho |
| 들어가다 | vào |
| 이기다 | thắng |
| 보관하다 | giữ |
| 먹다 | ăn |
| 놓다 | đặt |
| 올라가다 | đi lên |
| 죽다 | chết |
| 열다 | mở |
| 이야기하다 | nói chuyện |
| 떠나다 | rời đi |
| 지나가다 | đi qua |
| 생각하다 | nghĩ |
| 잃다 | đánh mất |
| 나르다 | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| 돌려주다 | trả lại |
| 머무르다 | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| 알다 | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| 봉사하다 | phục vụ |
| 나가다 | ra ngoài |
| 따르다 | đi theo |
| 떨어지다 | ngã |
| 팔다 | bán |
| 쓰다 | viết |
| 피하다 | tránh |
| 사다 | mua |
| 추가하다 | thêm |
| 부르다 | gọi |
| 도착하다 | đến nơi |
| 멈추다 | dừng |
| 바꾸다 | thay đổi |
| 고르다 | chọn |
| 세다 | đếmXác định số lượng |
| 되다 | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| 보내다 | gửi |
| 시도하다 | thử |
| 남기다 | để lại |
| 보여주다 | cho xem |
| 얻다 | đạt được |
| 잊다 | quên |
| 할 수 있다 | có thể |
| 잡다 | lấy |
| 귀가하다 | về nhà |
| 돌아오다 | quay lại |
| 미소짓다 | mỉm cười |
| 발견하다 | tìm thấy |
| 원하다 | muốn |
| 듣다 | lắng nghe |
| 기다리다 | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| 찾다 | tìm |
| 묻다 | hỏi |
| 방어하다 | bênh vực |
| 막다 | ngăn cản |
| 들리다 | nghe |
| 공유하다 | chia sẻ |
| 보호하다 | bảo vệ |
| 준비하다 | chuẩn bị |
| 받다 | nhận |
| 바라보다 | xem |
| 대답하다 | trả lời |
| 사용하다 | sử dụng |
| 배우다 | học |
| 도달하다 | đạt tới |
| 시작하다 | bắt đầu |
| 알다 | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| 계속하다 | tiếp tục |
| 설명하다 | giải thích |
| 허락하다 | cho phép |
| 합류하다 | gia nhập |
| 되찾다 | tìm lại |
| 이해하다 | hiểu |
| 조언하다 | khuyên |
| 짓다 | xây dựng |
| 만나다 | gặp |
| 일하다 | làm việc |
| 궁금해하다 | tự hỏi |
| 떠올리다 | nhớ lại |
| 기억하다 | nhớ |
| 사랑하다 | yêu |
| 마시다 | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Hàn và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Hàn thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Hàn thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Hàn trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Hàn trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Hàn trái nghĩa
- 20 từ tiếng Hàn để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Hàn để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Hàn để nói khi nào
- 100 từ tiếng Hàn đầu tiên
