100 động từ tiếng Romania thiết yếu
100 từ tiếng Romania nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| spune | nói |
| citi | đọc |
| râde | cười |
| ucide | giết |
| vedea | thấy |
| fi | là |
| ajuta | giúp |
| merge | đi |
| avea | có |
| crea | tạo ra |
| face | làm |
| termina | hoàn thành |
| juca | chơi |
| plăti | trả tiền |
| ține | cầm |
| trage | kéo |
| veni | đến |
| trăi | sống |
| crede | tin |
| trebui | phải |
| da | cho |
| intra | vào |
| câștiga | thắng |
| păstra | giữ |
| mânca | ăn |
| pune | đặt |
| urca | đi lên |
| muri | chết |
| deschide | mở |
| vorbi | nói chuyện |
| pleca | rời đi |
| trece | đi qua |
| gândi | nghĩ |
| pierde | đánh mất |
| purta | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| înapoia | trả lại |
| rămâne | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| ști | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| servi | phục vụ |
| ieși | ra ngoài |
| urma | đi theo |
| cădea | ngã |
| vinde | bán |
| scrie | viết |
| evita | tránh |
| cumpăra | mua |
| adăuga | thêm |
| chema | gọi |
| sosi | đến nơi |
| opri | dừng |
| schimba | thay đổi |
| alege | chọn |
| număra | đếmXác định số lượng |
| deveni | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| trimite | gửi |
| încerca | thử |
| lăsa | để lại |
| arăta | cho xem |
| obține | đạt được |
| uita | quên |
| putea | có thể |
| lua | lấy |
| se întoarce acasă | về nhà |
| reveni | quay lại |
| zâmbi | mỉm cười |
| găsi | tìm thấy |
| vrea | muốn |
| asculta | lắng nghe |
| aștepta | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| căuta | tìm |
| întreba | hỏi |
| apăra | bênh vực |
| împiedica | ngăn cản |
| auzi | nghe |
| împărți | chia sẻ |
| proteja | bảo vệ |
| pregăti | chuẩn bị |
| primi | nhận |
| privi | xem |
| răspunde | trả lời |
| folosi | sử dụng |
| învăța | học |
| ajunge la | đạt tới |
| începe | bắt đầu |
| cunoaște | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| continua | tiếp tục |
| explica | giải thích |
| permite | cho phép |
| se alătura | gia nhập |
| regăsi | tìm lại |
| înțelege | hiểu |
| sfătui | khuyên |
| construi | xây dựng |
| întâlni | gặp |
| lucra | làm việc |
| se întreba | tự hỏi |
| își aminti | nhớ lại |
| își aduce aminte | nhớ |
| iubi | yêu |
| bea | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Romania và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Romania thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Romania trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Romania trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Romania trái nghĩa
- 20 từ tiếng Romania để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Romania để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Romania để nói khi nào
- 100 từ tiếng Romania đầu tiên
