100 động từ tiếng Nhật thiết yếu
100 từ tiếng Nhật nên biết, chọn từ các chủ đề Động từ cơ bản, có nghĩa tiếng Việt.
Động từ cơ bản 100 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 言う | nói |
| 読む | đọc |
| 笑う | cười |
| 殺す | giết |
| 見る | thấy |
| である | là |
| 助ける | giúp |
| 行く | đi |
| 持つ | có |
| 作る | tạo ra |
| する | làm |
| 終える | hoàn thành |
| 遊ぶ | chơi |
| 払う | trả tiền |
| 握る | cầm |
| 引く | kéo |
| 来る | đến |
| 生きる | sống |
| 信じる | tin |
| -なければならない | phải |
| あげる | cho |
| 入る | vào |
| 勝つ | thắng |
| 保つ | giữ |
| 食べる | ăn |
| 置く | đặt |
| 上がる | đi lên |
| 死ぬ | chết |
| 開ける | mở |
| 話す | nói chuyện |
| 出発する | rời đi |
| 通る | đi qua |
| 思う | nghĩ |
| 失う | đánh mất |
| 運ぶ | mangCó theo bên mình, chuyên chở |
| 返す | trả lại |
| とどまる | ở lạiKhông thay đổi nơi chốn hay trạng thái |
| 知る | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| 仕える | phục vụ |
| 出る | ra ngoài |
| 従う | đi theo |
| 落ちる | ngã |
| 売る | bán |
| 書く | viết |
| 避ける | tránh |
| 買う | mua |
| 加える | thêm |
| 呼ぶ | gọi |
| 着く | đến nơi |
| 止める | dừng |
| 変える | thay đổi |
| 選ぶ | chọn |
| 数える | đếmXác định số lượng |
| なる | trở thànhChuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác |
| 送る | gửi |
| 試す | thử |
| 残す | để lại |
| 見せる | cho xem |
| 得る | đạt được |
| 忘れる | quên |
| できる | có thể |
| 取る | lấy |
| 帰宅する | về nhà |
| 戻る | quay lại |
| 微笑む | mỉm cười |
| 見つける | tìm thấy |
| 望む | muốn |
| 聞く | lắng nghe |
| 待つ | chờKiên nhẫn, để thời gian trôi qua |
| 探す | tìm |
| 尋ねる | hỏi |
| 守る | bênh vực |
| 防ぐ | ngăn cản |
| 聞こえる | nghe |
| 分かち合う | chia sẻ |
| 保護する | bảo vệ |
| 準備する | chuẩn bị |
| 受け取る | nhận |
| 眺める | xem |
| 答える | trả lời |
| 使う | sử dụng |
| 学ぶ | học |
| 達する | đạt tới |
| 始める | bắt đầu |
| 知る | quen biếtĐã gặp gỡ, đã tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó |
| 続ける | tiếp tục |
| 説明する | giải thích |
| 許す | cho phép |
| 合流する | gia nhập |
| 取り戻す | tìm lại |
| 理解する | hiểu |
| 勧める | khuyên |
| 建てる | xây dựng |
| 会う | gặp |
| 働く | làm việc |
| 疑問に思う | tự hỏi |
| 思い出す | nhớ lại |
| 覚える | nhớ |
| 愛する | yêu |
| 飲む | uống |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Nhật và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Nhật thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Nhật trái nghĩa
- 20 từ tiếng Nhật để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Nhật để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Nhật để nói khi nào
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
