Từ vựng tiếng Mã Lai: tính từ
To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Mã Lai để miêu tả người, đồ vật và tình huống.
Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| gemuk | béoNgười hoặc con vật to mập |
| tinggi | cao |
| mati | chết |
| utama | chính |
| kosong | chưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng |
| klasik | cổ điển |
| adil | công bằng |
| keras | cứng |
| panjang | dài |
| mudah | dễLàm được mà không tốn sức |
| mahal | đắt |
| penuh | đầy |
| unik | độc nhất |
| banyak | đông đảo |
| sederhana | đơn giản |
| gembira | hài lòng |
| semasa | hiện tại |
| sukar | khó |
| menakjubkan | khó tin |
| pelik | kì lạ |
| besar | lớn |
| kuat | mạnh |
| baru | mớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được |
| serius | nghiêm túc |
| berbahaya | nguy hiểm |
| cepat | nhanh |
| kecil | nhỏ |
| sakit | ốm |
| khusus | riêng biệt |
| bersih | sạch |
| palsu | sai |
| mendatang | sắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian |
| mentah | sống |
| rendah | thấp |
| benar | thật |
| menarik | thú vị |
| praktikal | tiện lợi |
| lebih baik | tốt hơn |
| semula jadi | tự nhiên |
| tenang | yên tĩnh |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| sangat besar | bao la |
| wajib | bắt buộc |
| tidak adil | bất công |
| besar kemungkinan | có khả năng |
| tersedia | có sẵn |
| melengkung | cong |
| boleh dipercayai | đáng tin cậy |
| istimewa | đặc biệt |
| lengkap | đầy đủ |
| tempatan | địa phương |
| terisi | được lấp đầy |
| dibenarkan | được phép |
| terkini | gần đây |
| identik | giống hệt |
| senyap | im lặng |
| kering | khô |
| bersebelahan | lân cận |
| longgar | lỏngKhông chặt, chùng |
| penat | mệt |
| sesuai | phù hợp |
| luas | rộng lớn |
| langsing | thon thả |
| biasa | thông thường |
| selesa | tiện nghi |
| sentral | trung tâm |
| tradisional | truyền thống |
| sebelumnya | trước đó |
| hebat | tuyệt vời |
| separa | từng phần |
| serupa | tương tự |
| abadi | vĩnh cửu |
| kekal | vĩnh viễn |
| santai | vô tư |
| menyeronokkan | vui nhộn |
| cantik | xinh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| tidak selesa | bất tiện |
| rosak | bị hư hại |
| berdebu | bụi bặm |
| berbakat | có năng khiếu |
| tertidur | đang ngủ |
| cergas | được nghỉ ngơi |
| anggaran | gần đúng |
| buruk rupa | gớm ghiếc |
| kecil kemungkinan | khó xảy ra |
| tidak pasti | không chắc chắn |
| tidak tersedia | không có sẵn |
| malang | không may |
| mengerikan | kinh khủng |
| bertuah | may mắn |
| lembik | mềm |
| usang | mòn |
| matang | nấu chín |
| berbilang | nhiều |
| bising | ồn ào |
| berlebihan | quá mức |
| memikat | quyến rũ |
| memuaskan | thoả đáng |
| kerap | thường xuyên |
| jauh | xa xôi |
| hodoh | xấu xí |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Mã Lai trái nghĩa
- 100 từ tiếng Mã Lai đầu tiên
