Từ vựng tiếng Thụy Điển: môi trường và sinh thái
Khí hậu, ô nhiễm, tái chế, năng lượng tái tạo: từ vựng môi trường và sinh thái tiếng Thụy Điển.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Môi trường và sinh thái”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thụy Điển | Tiếng Việt |
|---|---|
| skydda | bảo vệ |
| hållbar | bền vững |
| klimatförändring | biến đổi khí hậu |
| åker | cánh đồng |
| gröda | cây trồng |
| skogsbrand | cháy rừng |
| kort leveranskedja | chuỗi cung ứng ngắn |
| demonstration | cuộc biểu tình |
| råolja | dầu mỏ |
| el | điện |
| begagnad | đồ cũ |
| minska | giảm |
| bevara | gìn giữ |
| begränsa | hạn chế |
| planet | hành tinh |
| växthuseffekt | hiệu ứng nhà kính |
| ekologisk | hữu cơ |
| klimat | khí hậu |
| växthusgas | khí nhà kính |
| naturgas | khí thiên nhiên |
| luft | không khí |
| naturreservat | khu bảo tồn thiên nhiên |
| klimatredovisning | kiểm kê cacbon |
| miljö | môi trường |
| energi | năng lượng |
| kärnkraft | năng lượng hạt nhân |
| aktivist | nhà hoạt động |
| engångsplast | nhựa dùng một lần |
| jordbruk | nông nghiệp |
| havsnivåhöjning | nước biển dâng |
| ekologi | sinh thái học |
| förorening | sự ô nhiễm |
| utsläpp | sự phát thải |
| naturkatastrof | thiên tai |
| klimatavtal | thoả thuận khí hậu |
| skatt | thuế |
| energibesparing | tiết kiệm năng lượng |
| jorden | Trái Đất |
| gård | trang trại |
| skörd | vụ thu hoạch |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thụy Điển | Tiếng Việt |
|---|---|
| soptipp | bãi rác |
| förpackning | bao bì |
| issmältning | băng tan |
| kompensera | bù trừ |
| pantsystem | chế độ đặt cọc hoàn trả |
| sanktion | chế tài |
| grön omställning | chuyển đổi xanh |
| koldioxidavtryck | dấu chân cacbon |
| biologisk mångfald | đa dạng sinh học |
| torka | hạn hán |
| ekosystem | hệ sinh thái |
| noll avfall | không rác thải |
| hotad art | loài có nguy cơ tuyệt chủng |
| översvämning | lũ lụt |
| visselblåsare | người tố giác |
| reningsverk | nhà máy xử lí nước thải |
| fossilt bränsle | nhiên liệu hoá thạch |
| intensivjordbruk | nông nghiệp thâm canh |
| avloppsvatten | nước thải |
| ljusförorening | ô nhiễm ánh sáng |
| bullerstörning | ô nhiễm tiếng ồn |
| gödsel | phân bón |
| källsortera | phân loại rác |
| avfall | rác thảiĐồ bỏ đi, cặn bã |
| slöseri | sự lãng phíSự phung phí, sử dụng quá mức |
| uppvärmning | sự nóng lên |
| bevattning | sự tưới tiêu |
| resurs | tài nguyên |
| förnybar | tái tạo |
| solpanel | tấm pin mặt trời |
| klimatneutralitet | trung hoà cacbon |
| medvetandehöjning | việc nâng cao nhận thức |
| sortering | việc phân loại rác |
| våtmark | vùng đất ngập nước |
| vattenrening | xử lí nước |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thụy Điển | Tiếng Việt |
|---|---|
| pollinerare | côn trùng thụ phấn |
| överfiske | đánh bắt quá mức |
| kvot | hạn ngạch |
| spridningskorridor | hành lang sinh thái |
| reparerbarhet | khả năng sửa chữa |
| koldioxid | khí cacbonic |
| metan | khí metan |
| slösa | lãng phí |
| invasiv art | loài xâm lấn |
| planerat åldrande | lỗi thời có kế hoạch |
| avskogning | nạn phá rừng |
| tjuvjakt | nạn săn trộm |
| agroekologi | nông nghiệp sinh thái |
| permakultur | nông nghiệp vĩnh cửu |
| sopor | rác |
| ökenspridning | sa mạc hoá |
| biomassa | sinh khối |
| värmeisolering | sự cách nhiệt |
| måttfullhet | sự tiết chế |
| återvinna | tái chế |
| bekämpningsmedel | thuốc trừ sâu |
| kompostera | ủ phân |
| mikroplast | vi nhựa |
| sopförbränning | việc đốt rác |
| återbeskogning | việc trồng lại rừng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Môi trường và sinh thái”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thụy Điển
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thụy Điển trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thụy Điển trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thụy Điển đầu tiên
