KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: môi trường và sinh thái

Khí hậu, ô nhiễm, tái chế, năng lượng tái tạo: từ vựng môi trường và sinh thái tiếng Đức.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Môi trường và sinh thái”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
schützenbảo vệ
nachhaltigbền vững
Klimawandelbiến đổi khí hậu
Ackercánh đồng
Anbaucây trồng
Waldbrandcháy rừng
kurze Lieferkettechuỗi cung ứng ngắn
Demonstrationcuộc biểu tình
Erdöldầu mỏ
Stromđiện
gebrauchtđồ cũ
verringerngiảm
bewahrengìn giữ
begrenzenhạn chế
Planethành tinh
Treibhauseffekthiệu ứng nhà kính
biologischhữu cơ
Klimakhí hậu
Treibhausgaskhí nhà kính
Erdgaskhí thiên nhiên
Luftkhông khí
Naturschutzgebietkhu bảo tồn thiên nhiên
CO2-Bilanzkiểm kê cacbon
Umweltmôi trường
Energienăng lượng
Kernkraftnăng lượng hạt nhân
Aktivistnhà hoạt động
Einwegplastiknhựa dùng một lần
Landwirtschaftnông nghiệp
Meeresspiegelanstiegnước biển dâng
Ökologiesinh thái học
Umweltverschmutzungsự ô nhiễm
Ausstoßsự phát thải
Naturkatastrophethiên tai
Klimaabkommenthoả thuận khí hậu
Abgabethuế
Energieeinsparungtiết kiệm năng lượng
ErdeTrái Đất
Bauernhoftrang trại
Erntevụ thu hoạch

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Mülldeponiebãi rác
Verpackungbao bì
Eisschmelzebăng tan
kompensierenbù trừ
Pfandsystemchế độ đặt cọc hoàn trả
Strafmaßnahmechế tài
ökologische Wendechuyển đổi xanh
CO2-Fußabdruckdấu chân cacbon
Artenvielfaltđa dạng sinh học
Dürrehạn hán
Ökosystemhệ sinh thái
Null Abfallkhông rác thải
bedrohte Artloài có nguy cơ tuyệt chủng
Überschwemmunglũ lụt
Hinweisgeberngười tố giác
Kläranlagenhà máy xử lí nước thải
fossile Energienhiên liệu hoá thạch
intensive Landwirtschaftnông nghiệp thâm canh
Abwassernước thải
Lichtverschmutzungô nhiễm ánh sáng
Lärmbelastungô nhiễm tiếng ồn
Düngerphân bón
Müll trennenphân loại rác
Abfallrác thảiĐồ bỏ đi, cặn bã
Verschwendungsự lãng phíSự phung phí, sử dụng quá mức
Erwärmungsự nóng lên
Bewässerungsự tưới tiêu
Ressourcetài nguyên
erneuerbartái tạo
Solarmodultấm pin mặt trời
Klimaneutralitättrung hoà cacbon
Aufklärungviệc nâng cao nhận thức
Mülltrennungviệc phân loại rác
Feuchtgebietvùng đất ngập nước
Abwasserreinigungxử lí nước

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Bestäubercôn trùng thụ phấn
Überfischungđánh bắt quá mức
Kontingenthạn ngạch
Wildtierkorridorhành lang sinh thái
Reparierbarkeitkhả năng sửa chữa
Kohlendioxidkhí cacbonic
Methankhí metan
verschwendenlãng phí
invasive Artloài xâm lấn
geplante Obsoleszenzlỗi thời có kế hoạch
Abholzungnạn phá rừng
Wildereinạn săn trộm
Agrarökologienông nghiệp sinh thái
Permakulturnông nghiệp vĩnh cửu
Müllrác
Wüstenbildungsa mạc hoá
Biomassesinh khối
Wärmedämmungsự cách nhiệt
Genügsamkeitsự tiết chế
recycelntái chế
Pestizidthuốc trừ sâu
kompostierenủ phân
Mikroplastikvi nhựa
Verbrennungviệc đốt rác
Aufforstungviệc trồng lại rừng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Môi trường và sinh thái”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.