Từ vựng tiếng Ba Lan: tính từ
To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Ba Lan để miêu tả người, đồ vật và tình huống.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| gruby | béoNgười hoặc con vật to mập |
| wysoki | cao |
| martwy | chết |
| główny | chính |
| niewypełniony | chưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng |
| klasyczny | cổ điển |
| sprawiedliwy | công bằng |
| twardy | cứng |
| długi | dài |
| łatwy | dễLàm được mà không tốn sức |
| drogi | đắt |
| pełny | đầy |
| jedyny | độc nhất |
| liczny | đông đảo |
| nieskomplikowany | đơn giản |
| zadowolony | hài lòng |
| obecny | hiện tại |
| trudny | khó |
| niewiarygodny | khó tin |
| dziwny | kì lạ |
| duży | lớn |
| silny | mạnh |
| nowy | mớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được |
| poważny | nghiêm túc |
| niebezpieczny | nguy hiểm |
| szybki | nhanh |
| mały | nhỏ |
| chory | ốm |
| szczególny | riêng biệt |
| czysty | sạch |
| fałszywy | sai |
| następny | sắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian |
| surowy | sống |
| niski | thấp |
| prawdziwy | thật |
| ciekawy | thú vị |
| praktyczny | tiện lợi |
| lepszy | tốt hơn |
| naturalny | tự nhiên |
| spokojny | yên tĩnh |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| olbrzymi | bao la |
| obowiązkowy | bắt buộc |
| niesprawiedliwy | bất công |
| prawdopodobny | có khả năng |
| dostępny | có sẵn |
| krzywy | cong |
| niezawodny | đáng tin cậy |
| wyjątkowy | đặc biệt |
| kompletny | đầy đủ |
| lokalny | địa phương |
| wypełniony | được lấp đầy |
| dozwolony | được phép |
| niedawny | gần đây |
| identyczny | giống hệt |
| cichy | im lặng |
| suchy | khô |
| sąsiedni | lân cận |
| luźny | lỏngKhông chặt, chùng |
| zmęczony | mệt |
| odpowiedni | phù hợp |
| rozległy | rộng lớn |
| szczupły | thon thả |
| zwykły | thông thường |
| wygodny | tiện nghi |
| centralny | trung tâm |
| tradycyjny | truyền thống |
| poprzedni | trước đó |
| znakomity | tuyệt vời |
| częściowy | từng phần |
| podobny | tương tự |
| wieczny | vĩnh cửu |
| ostateczny | vĩnh viễn |
| beztroski | vô tư |
| zabawny | vui nhộn |
| ładny | xinh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| niewygodny | bất tiện |
| uszkodzony | bị hư hại |
| zakurzony | bụi bặm |
| uzdolniony | có năng khiếu |
| śpiący | đang ngủ |
| wypoczęty | được nghỉ ngơi |
| przybliżony | gần đúng |
| ohydny | gớm ghiếc |
| nieprawdopodobny | khó xảy ra |
| niepewny | không chắc chắn |
| niedostępny | không có sẵn |
| pechowy | không may |
| straszny | kinh khủng |
| szczęśliwy | may mắn |
| miękki | mềm |
| zużyty | mòn |
| ugotowany | nấu chín |
| wielokrotny | nhiều |
| hałaśliwy | ồn ào |
| nadmierny | quá mức |
| atrakcyjny | quyến rũ |
| zadowalający | thoả đáng |
| częsty | thường xuyên |
| daleki | xa xôi |
| brzydki | xấu xí |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Ba Lan trái nghĩa
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
