100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
100 từ tiếng Ba Lan nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| kochać | yêu |
| pić | uống |
| krzyczeć | la hét |
| suchy | khô |
| łagodny | dịu dàng |
| ładny | xinh |
| wcześnie | sớm |
| wprawdzie | đành rằng |
| wewnątrz | bên trong |
| ani | cũng không |
| od chwili | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| wśród | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| ten | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| nich | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| tak | vângCâu trả lời khẳng định |
| odkładać | cất đi |
| włączać | bật |
| odrzucać | bác bỏ |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| żegnaj | vĩnh biệt |
| hej | hế lô |
| przeprosiny | lời xin lỗi |
| partia | lô |
| stos | đống |
| sto | một trăm |
| świt | bình minh |
| święto | lễ hội |
| Boże Narodzenie | Giáng sinh |
| tęczówka | mống mắt |
| nerw | dây thần kinh |
| nerka | thận |
| kaszel | cơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng |
| przeziębienie | cảm lạnh |
| syrop | xi rô |
| najstarsze dziecko | con cả |
| gospodarz | chủ nhà |
| żałoba | sự để tang |
| naiwny | ngây thơ |
| grzeczny | lễ phép |
| nuda | sự buồn chán |
| wazon | bình hoa |
| lodówka | tủ lạnh |
| lampa | đèn |
| pilnik | cái giũa |
| piła | cái cưa |
| wiadro | xô |
| len | vải lanh |
| zakładka | nếp gấp |
| rękawiczka | găng tay |
| jeżyna | quả mâm xôi đen |
| pieczeń | thịt quay |
| napój gazowany | nước ngọt |
| gorzki | đắng |
| mdły | nhạt |
| słoik | lọ |
| VAT | thuế giá trị gia tăng |
| paczka | bưu kiện |
| wpłata | khoản tiền gửi |
| ławka | ghế băngChỗ ngồi công cộng |
| jarmark | hội chợ |
| opactwo | tu viện |
| opona | lốp xe |
| prom | phà |
| hamulec | phanh |
| spa | spa |
| wiza | thị thực |
| nocować | nghỉ qua đêm |
| mróz | sương giá |
| wydma | cồn cát |
| mgiełka | sương mờ |
| gęś | ngỗng |
| ryś | linh miêu |
| sok drzewny | nhựa cây |
| wosk | sáp |
| sześcian | hình lập phương |
| błąd | lỗi |
| menu | menu |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| egzamin ustny | bài thi vấn đáp |
| zdany | đã đỗ |
| mała firma | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| urlop | nghỉ phép |
| murarz | thợ xây |
| barman | nhân viên pha chế |
| set | séc |
| boks | quyền anh |
| kostka | xúc xắc |
| bal | vũ hội |
| jazz | nhạc jazz |
| garderoba | phòng hoá trang |
| DNA | ADN |
| jon | ion |
| segregacja odpadów | việc phân loại rác |
| na wagę | hàng bán rời |
| audyt | kiểm toán |
| bańka | bong bóng |
| wiza | thị thực |
| wykroczenie | tội nhẹ |
| strajk | cuộc đình công |
| zakładnik | con tin |
| szum medialny | cơn sốt |
| środek przekazu | phương tiện truyền thông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Ba Lan và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Ba Lan thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Ba Lan thiết yếu
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Ba Lan trái nghĩa
- 20 từ tiếng Ba Lan để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Ba Lan để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Ba Lan để nói khi nào
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
