Từ vựng tiếng Trung: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Trung, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Trung về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó. (chữ phồn thể)
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 給他 | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| 給你 | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| 你 | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| 那個 | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| 那個 | cáiMạo từ xác định, giống đực số ít |
| 什麼 | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| 只有 | chỉ |
| 她自己 | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| 我們 | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| 有 | cóSự tồn tại |
| 不 | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| 她 | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| 他的 | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| 他們的 | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| 其 | của nó |
| 我的 | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| 同樣的 | cùng một |
| 什麼 | gìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp |
| 什麼 | gìĐứng trước động từ |
| 他們 | họĐại từ chủ ngữ |
| 多於 | hơn |
| 別的 | khác |
| 什麼時候 | khi nào |
| 不是 | khôngCâu trả lời phủ định |
| 什麼都沒有 | không có gìĐại từ dùng một mình |
| 不再 | không còn |
| 嗎 | liệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen |
| 一個 | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| 一個 | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| 一點點 | một chút |
| 一些 | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| 一些 | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| 這個 | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| 這些 | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| 這個 | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| 人們 | người ta |
| 您 | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| 全部 | tất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều |
| 我 | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| 我 | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 你 | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| 任何人 | bất kì ai |
| 整個 | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| 那一個 | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| 那 | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| 什麼東西 | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| 某物 | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| 他自己 | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| 你自己 | chính bạn |
| 我自己 | chính tôi |
| 我們的 | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| 那就是 | đó làChỉ ra, giới thiệu |
| 足夠的 | đủ |
| 他們 | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| 沒有人 | không aiCách dùng thông thường |
| 從來不 | không bao giờ |
| 一個也沒有 | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| 什麼也不 | không gìPhủ định dùng với động từ |
| 任何-都不 | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| 彼此 | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| 其中的 | mà |
| 每個人 | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| 每 | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| 好幾個 | một số |
| 哪個 | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| 這個 | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| 許多 | nhiều |
| 同樣多的 | nhiều như |
| 怎麼 | như thế nào |
| 那幾個 | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| 太多 | quá nhiều |
| 為什麼 | tại sao |
| 為何不 | tại sao không |
| 所有的 | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| 幾個 | vàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 多少個 | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| 到哪裡 | bao xa |
| 任何地方 | bất cứ đâu |
| 任何時候 | bất cứ lúc nào |
| 任何東西 | bất cứ thứ gì |
| 既不也不 | cả hai đều không |
| 他的東西 | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| 你的東西 | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| 我的東西 | cái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| 哪一個 | cái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình |
| 這 | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| 我們自己 | chính chúng tôi |
| 他們自己 | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| 自身 | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| 無論是誰 | hễ ai |
| 無人 | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| 各自 | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| 各自 | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| 某些 | nào đó |
| 那樣的 | như thế |
| 某某 | như vậy |
| 那幾個 | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| 大部分 | phần lớn |
| 隨便怎樣 | thế nào cũng được |
| 原封不動 | y nguyên |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Trung về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Trung trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Trung trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Trung để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Trung đầu tiên
