KoKo
VI

Từ vựng tiếng Trung: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Trung, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Trung về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó. (chữ phồn thể)

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Trung phồn thểTiếng Việt
給他anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
給你bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
你bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
那個cáiMạo từ xác định, giống cái số ít
那個cáiMạo từ xác định, giống đực số ít
什麼cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
只有chỉ
她自己chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
我們chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
有cóSự tồn tại
不có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
她cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
他的của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
他們的của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
其của nó
我的của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
同樣的cùng một
什麼gìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp
什麼gìĐứng trước động từ
他們họĐại từ chủ ngữ
多於hơn
別的khác
什麼時候khi nào
不是khôngCâu trả lời phủ định
什麼都沒有không có gìĐại từ dùng một mình
不再không còn
嗎liệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen
一個mộtMạo từ bất định, giống đực số ít
一個mộtMạo từ bất định, giống cái số ít
一點點một chút
一些một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
一些một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
這個nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
這些nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
這個nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
人們người ta
您quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
全部tất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều
我tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
我tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Trung phồn thểTiếng Việt
你bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
任何人bất kì ai
整個cảTừ hạn định, giống cái số ít
那一個cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
那cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
什麼東西cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
某物cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
他自己chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
你自己chính bạn
我自己chính tôi
我們的của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
那就是đó làChỉ ra, giới thiệu
足夠的đủ
他們họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
沒有人không aiCách dùng thông thường
從來不không bao giờ
一個也沒有không cái nàoĐại từ, dùng một mình
什麼也不không gìPhủ định dùng với động từ
任何-都不không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
彼此lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
其中的mà
每個人mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
每mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
好幾個một số
哪個nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
這個nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
許多nhiều
同樣多的nhiều như
怎麼như thế nào
那幾個những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
太多quá nhiều
為什麼tại sao
為何不tại sao không
所有的tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
幾個vàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Trung phồn thểTiếng Việt
多少個bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
到哪裡bao xa
任何地方bất cứ đâu
任何時候bất cứ lúc nào
任何東西bất cứ thứ gì
既不也不cả hai đều không
他的東西cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
你的東西cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
我的東西cái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình
哪一個cái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình
這cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
我們自己chính chúng tôi
他們自己chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
自身chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
無論是誰hễ ai
無人không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
各自mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
各自mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
某些nào đó
那樣的như thế
某某như vậy
那幾個những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
大部分phần lớn
隨便怎樣thế nào cũng được
原封不動y nguyên

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Trung về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Trung từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.