KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Do Thái, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 44 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
הואanh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít
אותךbạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
אתהbạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
כמהbao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
ה-cácMạo từ xác định, số nhiều
ה-cáiMạo từ xác định, giống cái số ít
ההיאcái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít
ההואcái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
זהcái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
מהcái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
מהcái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
משהוcái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
זהcái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
אנחנוchúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
ישcóSự tồn tại
דווקא כןcó chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
היאcô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
שלוcủa anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
שלהםcủa họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
שליcủa tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
איפהđâu
מהgìĐứng trước động từ
הםhọĐại từ chủ ngữ
אותםhọĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
יותר מ-hơn
מתיkhi nào
לאkhôngPhủ định động từ
לאkhôngCâu trả lời phủ định
כבר לאkhông còn
הכולmọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp
אחדmộtMạo từ bất định, giống đực số ít
אחתmộtMạo từ bất định, giống cái số ít
קצתmột ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
קצתmột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
זהnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
אלהnàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
זאתnàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
זהnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
אנשיםngười ta
איךnhư thế nào
אתםquý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
כלtất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
אניtôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
אותיtôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
מישהוai đóĐại từ bất định, một người không xác định
לוanh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
אותךbạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
כמהbao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá
כלcảTừ hạn định, giống cái số ít
שלוcái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
הוא עצמוchính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
אני עצמיchính tôi
שלךcủa bạnCách xưng hô thân mật
שלנוcủa chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
ממנוcủa nó
שלכםcủa quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
אותוcùng một
מספיקđủ
אחרkhác
אף אחדkhông aiCách dùng thông thường
אף פעם לאkhông bao giờ
אף אחדkhông cái nàoĐại từ, dùng một mình
כלוםkhông có gìĐại từ dùng một mình
שום דברkhông gìPhủ định dùng với động từ
שוםkhông mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
אישkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
עצמוmìnhĐại từ phản thân, dạng đơn
כולםmọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
כלmỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
כל אחדmỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
מעטmột chút
איזהnàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
כזהnhư thế
כמהnhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ
ההםnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
ההןnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
לשםở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ
רובphần lớn
יותר מדיquá nhiều
למהtại sao
למה לאtại sao không
ממתיtừ bao giờ

Cấp độ 3: khó 18 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
עד לאןbao xa
לא משנה איפהbất cứ đâu
לא משנה מתיbất cứ lúc nào
לא משנה מהbất cứ thứ gì
לא משנה מיbất kì ai
שלךcái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
כמעט שלאchẳng mấy
אתה עצמךchính bạn
אנחנו עצמנוchính chúng tôi
היא עצמהchính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
הם עצמםchính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
בעצמוchính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
כל מי ש-hễ ai
זה את זהlẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
ש-mà
כל אחתmỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
אלה את אלהnhauHành động tương hỗ giữa nhiều người
לא משנה איךthế nào cũng được

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.