Từ vựng tiếng Do Thái: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Do Thái, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 44 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| הוא | anh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít |
| אותך | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| אתה | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| כמה | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| ה- | cácMạo từ xác định, số nhiều |
| ה- | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| ההיא | cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít |
| ההוא | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| זה | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| מה | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| מה | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| משהו | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| זה | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| אנחנו | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| יש | cóSự tồn tại |
| דווקא כן | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| היא | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| שלו | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| שלהם | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| שלי | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| איפה | đâu |
| מה | gìĐứng trước động từ |
| הם | họĐại từ chủ ngữ |
| אותם | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| יותר מ- | hơn |
| מתי | khi nào |
| לא | khôngPhủ định động từ |
| לא | khôngCâu trả lời phủ định |
| כבר לא | không còn |
| הכול | mọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp |
| אחד | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| אחת | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| קצת | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| קצת | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| זה | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| אלה | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| זאת | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| זה | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| אנשים | người ta |
| איך | như thế nào |
| אתם | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| כל | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| אני | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| אותי | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| מישהו | ai đóĐại từ bất định, một người không xác định |
| לו | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| אותך | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| כמה | bao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá |
| כל | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| שלו | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| הוא עצמו | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| אני עצמי | chính tôi |
| שלך | của bạnCách xưng hô thân mật |
| שלנו | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| ממנו | của nó |
| שלכם | của quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| אותו | cùng một |
| מספיק | đủ |
| אחר | khác |
| אף אחד | không aiCách dùng thông thường |
| אף פעם לא | không bao giờ |
| אף אחד | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| כלום | không có gìĐại từ dùng một mình |
| שום דבר | không gìPhủ định dùng với động từ |
| שום | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| איש | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| עצמו | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| כולם | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| כל | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| כל אחד | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| מעט | một chút |
| איזה | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| כזה | như thế |
| כמה | nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ |
| ההם | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| ההן | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| לשם | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| רוב | phần lớn |
| יותר מדי | quá nhiều |
| למה | tại sao |
| למה לא | tại sao không |
| ממתי | từ bao giờ |
Cấp độ 3: khó 18 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| עד לאן | bao xa |
| לא משנה איפה | bất cứ đâu |
| לא משנה מתי | bất cứ lúc nào |
| לא משנה מה | bất cứ thứ gì |
| לא משנה מי | bất kì ai |
| שלך | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| כמעט שלא | chẳng mấy |
| אתה עצמך | chính bạn |
| אנחנו עצמנו | chính chúng tôi |
| היא עצמה | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| הם עצמם | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| בעצמו | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| כל מי ש- | hễ ai |
| זה את זה | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| ש- | mà |
| כל אחת | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| אלה את אלה | nhauHành động tương hỗ giữa nhiều người |
| לא משנה איך | thế nào cũng được |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
