Từ vựng tiếng Thái: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Thái, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 44 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| เขา | anh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít |
| เธอ | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| เธอ | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| กี่ | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| เหล่านั้น | cácMạo từ xác định, số nhiều |
| นั้น | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| อันนั้น | cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít |
| อันนั้น | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| นั่น | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| อะไร | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| อะไร | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| บางสิ่ง | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| สิ่งนี้ | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| เรา | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| มี | cóSự tồn tại |
| ใช่ | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| เธอ | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| ของเขา | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| ของพวกเขา | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| ของฉัน | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| ที่ไหน | đâu |
| อะไร | gìĐứng trước động từ |
| พวกเขา | họĐại từ chủ ngữ |
| พวกเขา | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| มากกว่า | hơn |
| เมื่อไร | khi nào |
| ไม่ | khôngPhủ định động từ |
| ไม่ใช่ | khôngCâu trả lời phủ định |
| ไม่อีกแล้ว | không còn |
| ทั้งหมด | mọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp |
| หนึ่ง | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| หนึ่ง | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| บ้าง | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| บ้าง | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| นี้ | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| เหล่านี้ | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| นี้ | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| นี้ | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| คนเรา | người ta |
| อย่างไร | như thế nào |
| คุณ | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| ทั้งหมด | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| ฉัน | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| ฉัน | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ใครบางคน | ai đóĐại từ bất định, một người không xác định |
| เขา | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| เธอ | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| เท่าไร | bao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá |
| ทั้งหมด | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| ของเขาเอง | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| ตัวเขาเอง | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| ตัวฉันเอง | chính tôi |
| ของเธอ | của bạnCách xưng hô thân mật |
| ของเรา | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| ของสิ่งนั้น | của nó |
| ของคุณ | của quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| เดียวกัน | cùng một |
| มากพอ | đủ |
| อื่น | khác |
| ไม่มีใคร | không aiCách dùng thông thường |
| ไม่เคย | không bao giờ |
| ไม่มีเลย | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| ไม่มีอะไร | không có gìĐại từ dùng một mình |
| ไม่มีอะไร | không gìPhủ định dùng với động từ |
| ไม่มีสัก | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| ไม่มีผู้ใด | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| ตน | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| ทุกคน | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| แต่ละ | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| แต่ละคน | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| นิดหน่อย | một chút |
| ไหน | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| เช่นนั้น | như thế |
| บาง | nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ |
| พวกนั้น | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| พวกนั้น | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| ที่นั่น | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| ส่วนใหญ่ | phần lớn |
| มากเกินไป | quá nhiều |
| ทำไม | tại sao |
| ทำไมจะไม่ | tại sao không |
| ตั้งแต่เมื่อไร | từ bao giờ |
Cấp độ 3: khó 18 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ไกลแค่ไหน | bao xa |
| ที่ไหนก็ได้ | bất cứ đâu |
| เมื่อไรก็ได้ | bất cứ lúc nào |
| อะไรก็ได้ | bất cứ thứ gì |
| ใครก็ได้ | bất kì ai |
| ของเธอ | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| แทบไม่ | chẳng mấy |
| ตัวเธอเอง | chính bạn |
| พวกเราเอง | chính chúng tôi |
| ตัวเขาเอง | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| พวกเขาเอง | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| ตนเอง | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| ใครก็ตาม | hễ ai |
| กันและกัน | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| ซึ่ง | mà |
| แต่ละคน | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| ซึ่งกันและกัน | nhauHành động tương hỗ giữa nhiều người |
| ยังไงก็ได้ | thế nào cũng được |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Thái để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
