KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Đức, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
ihmanh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
dichbạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
dubạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
diecáiMạo từ xác định, giống cái số ít
dercáiMạo từ xác định, giống đực số ít
wascái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
nurchỉ
sie selbstchính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
wirchúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
es gibtcóSự tồn tại
dochcó chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
siecô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
seincủa anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
ihrcủa họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
davoncủa nó
meincủa tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
gleichcùng một
wasgìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp
wasgìĐứng trước động từ
siehọĐại từ chủ ngữ
mehr alshơn
anderekhác
wannkhi nào
neinkhôngCâu trả lời phủ định
nichtskhông có gìĐại từ dùng một mình
nicht mehrkhông còn
etwaliệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen
einmộtMạo từ bất định, giống đực số ít
einemộtMạo từ bất định, giống cái số ít
ein wenigmột chút
etwasmột ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
etwasmột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
diesernàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
diesenàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
diesenàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
manngười ta
Siequý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
alletất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều
ichtôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
mirtôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
dirbạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
irgendwerbất kì ai
ganzecảTừ hạn định, giống cái số ít
derjenigecái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
dascái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
wascái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
etwascái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
er selbstchính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
du selbstchính bạn
ich selbstchính tôi
unsercủa chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
da istđó làChỉ ra, giới thiệu
genugđủ
ihnenhọĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
niemandkhông aiCách dùng thông thường
niekhông bao giờ
keinerkhông cái nàoĐại từ, dùng một mình
nichtskhông gìPhủ định dùng với động từ
keinkhông mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
einanderlẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
dessenmà
jedermannmọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
jedermỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
mehreremột số
welchernàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
diesernàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
vielnhiều
so viel wienhiều như
wienhư thế nào
diejenigennhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
zu vielquá nhiều
warumtại sao
warum nichttại sao không
alletất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
einigevàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
wie vielebao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
wie weitbao xa
irgendwobất cứ đâu
irgendwannbất cứ lúc nào
irgendetwasbất cứ thứ gì
weder nochcả hai đều không
seinercái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
deinercái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
meinercái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình
welchercái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình
diescái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
wir selbstchính chúng tôi
sie selbstchính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
sich selbstchính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
wer auch immerhễ ai
niemandkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
jedermỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
jedemỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
gewissnào đó
solchnhư thế
ein solchernhư vậy
diejenigennhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
die meistenphần lớn
irgendwiethế nào cũng được
so wie es isty nguyên

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.