Từ vựng tiếng Đức: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Đức, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| ihm | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| dich | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| du | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| die | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| der | cáiMạo từ xác định, giống đực số ít |
| was | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| nur | chỉ |
| sie selbst | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| wir | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| es gibt | cóSự tồn tại |
| doch | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| sie | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| sein | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| ihr | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| davon | của nó |
| mein | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| gleich | cùng một |
| was | gìTừ nghi vấn, bổ ngữ trực tiếp |
| was | gìĐứng trước động từ |
| sie | họĐại từ chủ ngữ |
| mehr als | hơn |
| andere | khác |
| wann | khi nào |
| nein | khôngCâu trả lời phủ định |
| nichts | không có gìĐại từ dùng một mình |
| nicht mehr | không còn |
| etwa | liệuDấu hiệu nghi vấn, không có từ tương đương theo nghĩa đen |
| ein | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| eine | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| ein wenig | một chút |
| etwas | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| etwas | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| dieser | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| diese | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| diese | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| man | người ta |
| Sie | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| alle | tất cảTừ hạn định hoặc đại từ, giống đực số nhiều |
| ich | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| mir | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| dir | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| irgendwer | bất kì ai |
| ganze | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| derjenige | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| das | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| was | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| etwas | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| er selbst | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| du selbst | chính bạn |
| ich selbst | chính tôi |
| unser | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| da ist | đó làChỉ ra, giới thiệu |
| genug | đủ |
| ihnen | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| niemand | không aiCách dùng thông thường |
| nie | không bao giờ |
| keiner | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| nichts | không gìPhủ định dùng với động từ |
| kein | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| einander | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| dessen | mà |
| jedermann | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| jeder | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| mehrere | một số |
| welcher | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| dieser | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| viel | nhiều |
| so viel wie | nhiều như |
| wie | như thế nào |
| diejenigen | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| zu viel | quá nhiều |
| warum | tại sao |
| warum nicht | tại sao không |
| alle | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| einige | vàiTừ hạn định bất định, một số lượng nhỏ |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| wie viele | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| wie weit | bao xa |
| irgendwo | bất cứ đâu |
| irgendwann | bất cứ lúc nào |
| irgendetwas | bất cứ thứ gì |
| weder noch | cả hai đều không |
| seiner | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| deiner | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| meiner | cái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| welcher | cái nàoĐại từ nghi vấn, dùng một mình |
| dies | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| wir selbst | chính chúng tôi |
| sie selbst | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| sich selbst | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| wer auch immer | hễ ai |
| niemand | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| jeder | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| jede | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| gewiss | nào đó |
| solch | như thế |
| ein solcher | như vậy |
| diejenigen | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| die meisten | phần lớn |
| irgendwie | thế nào cũng được |
| so wie es ist | y nguyên |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 48 từ cấp độ dễ, 42 từ cấp độ trung bình và 30 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Đức trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Đức trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Đức để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Đức đầu tiên
