28 từ tiếng Nhật để nói ở đâu
28 từ tiếng Nhật nên biết, chọn từ các chủ đề Trạng từ, Liên từ và giới từ, có nghĩa tiếng Việt.
Ở đâu 28 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| ここに | ở đây |
| そこに | ở đó |
| あそこに | đằng kia |
| どこでも | khắp nơi |
| 他の場所で | nơi khác |
| 前に | phía trước |
| 後ろに | phía sau |
| 左に | bên trái |
| 右に | bên phải |
| まっすぐに | đi thẳng |
| 近くに | gần |
| 遠くに | xa |
| 階上に | tầng trên |
| 階下に | tầng dưới |
| 上に | phía trên |
| 下に | bên dưới |
| 外に | bên ngoài |
| 中に | bên trong |
| -の上に | trên |
| -の下に | dướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật |
| -の中に | trong |
| -の間に | giữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định |
| -のそばに | bên cạnh |
| -の向かいに | đối diện |
| 周りに | xung quanh |
| -まで | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| -の家で | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| -の方へ | về phíaHướng, chuyển động đến một nơi |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 28 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 28 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Nhật và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 28 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Tiện ích
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Nhật thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Nhật thiết yếu
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Nhật trái nghĩa
- 20 từ tiếng Nhật để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Nhật để nói khi nào
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
