Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: kinh tế và tài chính
Tiền, ngân hàng, giá cả, thuế, đầu tư: từ vựng kinh tế và tài chính tiếng Bồ Đào Nha.
Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Kinh tế và tài chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| balanço | bảng cân đối kế toán |
| seguro | bảo hiểm |
| margem | biên lợi nhuận |
| procura | cầu |
| custo | chi phí |
| índice | chỉ số |
| campanha | chiến dịch |
| título | chứng khoán |
| ação | cổ phiếu |
| riqueza | của cải |
| oferta | cung |
| crise | cuộc khủng hoảng |
| serviço | dịch vụ |
| volume de negócios | doanh thu |
| aplicar | đầu tư tài chính |
| preço | giá |
| valor | giá trị |
| contrato | hợp đồng |
| distribuição | kênh phân phối |
| público-alvo | khách hàng mục tiêu |
| taxa fixa | lãi suất cố định |
| taxa diretora | lãi suất điều hành |
| economia | nền kinh tế |
| banco | ngân hàng |
| dívida | nợ |
| publicidade | quảng cáo |
| fundo | quỹ |
| produto | sản phẩm |
| bolsa | sở giao dịch chứng khoán |
| concorrência | sự cạnh tranh |
| lançamento | sự ra mắt |
| crescimento | sự tăng trưởng |
| ativo | tài sản |
| mercado | thị trường |
| imposto | thuế |
| imposto sobre as sociedades | thuế thu nhập doanh nghiệp |
| comércio | thương mại |
| dinheiro | tiền |
| obrigação | trái phiếu |
| capital | vốn |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| bolha | bong bóng |
| financiar | cấp vốn |
| custo variável | chi phí biến đổi |
| despesa pública | chi tiêu công |
| austeridade | chính sách thắt lưng buộc bụng |
| acionista | cổ đông |
| negociação | cuộc đàm phán |
| carteira | danh mục đầu tư |
| investimento imobiliário | đầu tư bất động sản |
| alavancagem | đòn bẩy tài chính |
| estímulo económico | gói kích thích kinh tế |
| fatura | hoá đơn |
| declarar | kê khai |
| contabilidade | kế toán |
| retenção na fonte | khấu trừ thuế tại nguồn |
| aplicação | khoản đầu tư tài chínhKhoản tiết kiệm được đem sinh lời |
| auditoria | kiểm toán |
| taxa variável | lãi suất thả nổi |
| inflação | lạm phát |
| margem bruta | lợi nhuận gộp |
| rendimento | lợi suất |
| pensão complementar | lương hưu bổ sung |
| salário mínimo | lương tối thiểu |
| fornecedor | nhà cung cấp |
| importação | nhập khẩu |
| entrada em bolsa | niêm yết lần đầu |
| passivo | nợ phải trả |
| falir | phá sản |
| monopólio | sự độc quyền |
| finanças | tài chính |
| paraíso fiscal | thiên đường thuế |
| aquisição | thương vụ mua lại |
| globalização | toàn cầu hoá |
| fusão | vụ sáp nhập |
| exportação | xuất khẩu |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| credor | chủ nợ |
| dividendo | cổ tức |
| flutuar | dao động |
| tesouraria | dòng tiền |
| previsão orçamental | dự toán ngân sách |
| especular | đầu cơ |
| limiar de rentabilidade | điểm hoà vốn |
| descontar | đóng bảo hiểm |
| amortização | khấu hao |
| poupança de precaução | khoản tiết kiệm phòng thân |
| embargo | lệnh cấm vận |
| endividar-se | mắc nợ |
| corretagem | phí môi giới |
| deslocalização | sự chuyển sản xuất ra nước ngoài |
| diversificação | sự đa dạng hoá |
| relocalização | sự đưa sản xuất về nước |
| liquidação | sự thanh lí |
| excedente comercial | thặng dư thương mại |
| subcontratação | thuê ngoài |
| direito aduaneiro | thuế quan |
| liquidez | tính thanh khoản |
| correção fiscal | truy thu thuế |
| benefício fiscal | ưu đãi thuế |
| capitalização bolsista | vốn hoá thị trường |
| fundo de maneio | vốn lưu động |
Ở Brazil, người ta thường nói
- cầu procura demanda
- doanh thu volume de negócios faturamento
- lãi suất điều hành taxa diretora taxa básica de juros
- thuế thu nhập doanh nghiệp imposto sobre as sociedades imposto sobre as empresas
- gói kích thích kinh tế estímulo económico estímulo econômico
- niêm yết lần đầu entrada em bolsa abertura de capital
- dự toán ngân sách previsão orçamental previsão orçamentária
- điểm hoà vốn limiar de rentabilidade ponto de equilíbrio
- đóng bảo hiểm descontar contribuir
- thặng dư thương mại excedente comercial superávit comercial
- thuế quan direito aduaneiro imposto de importação
- vốn hoá thị trường capitalização bolsista capitalização de mercado
- vốn lưu động fundo de maneio capital de giro
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Kinh tế và tài chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 162 từ: 64 từ cấp độ dễ, 57 từ cấp độ trung bình và 41 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Bồ Đào Nha
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha đầu tiên
