KoKo
VI

100 từ tiếng Ý thiết yếu cho công việc

100 từ tiếng Ý nên biết, chọn từ các chủ đề Công việc và doanh nghiệp, Nghề nghiệp, Kỹ thuật số và liên lạc, Kinh tế và tài chính, có nghĩa tiếng Việt.

Công việc và doanh nghiệp 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
capongười quản lí
dirigentecán bộ quản lí
scioperođình công
gestirequản lí
posto di lavorovị trí
monitoraggioviệc theo dõi
fabbricanhà máy
ufficiovăn phòng
clientekhách hàng
impiegoviệc làm
formaređào tạo
mestierenghề
titolareông chủ
progettodự án
statuto giuridicoloại hình pháp lí
squadrađội ngũ
disoccupazionetình trạng thất nghiệp
conflittoxung đột
contrattohợp đồng
fascicolohồ sơ
impiegatonhân viên
relazionebáo cáo
riunionecuộc họp
stipendiotiền lương
repartophòng ban

Nghề nghiệp 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
giudicethẩm phán
marinaiothuỷ thủ
attorediễn viên
avvocatoluật sư
pastorengười chăn cừu
mestierenghề
pilotaphi công
artistanghệ sĩ
macellaiongười bán thịt
postinongười đưa thư
medicobác sĩ
notaiocông chứng viên
operaiocông nhân
pittorehoạ sĩ
camerierenhân viên phục vụ
sportivovận động viên
commessonhân viên bán hàng
banchierechủ ngân hàng
cantanteca sĩ
attore di teatrodiễn viên kịch
musicistanhạc sĩ
ufficialesĩ quan
poliziottocảnh sát
scrittorenhà văn
assistentetrợ lí

Kỹ thuật số và liên lạc 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
linkliên kết
paginatrang
chiamatacuộc gọi
fotoảnh
digitaregõ
videovideo
virusvi rút máy tính
schermomàn hình
cuffietai nghe
accounttài khoản
numerosố
profilotrang cá nhân
retemạng
mousechuột
contattoliên hệ
contenutonội dung
datidữ liệu
cartellathư mục
inviaregửi
finestracửa sổ
messaggiotin nhắn
memoriabộ nhớ
condivisionesự chia sẻ
versionephiên bản
dispositivothiết bị

Kinh tế và tài chính 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
costochi phí
prezzogiá
prestitokhoản vay
tassalệ phí
attivotài sản
bilanciobảng cân đối kế toán
pubblico di riferimentokhách hàng mục tiêu
quotazionegiá cổ phiếu
crisicuộc khủng hoảng
debitonợ
fondoquỹ
impostathuế
marginebiên lợi nhuận
offertacung
perditakhoản lỗ
titolochứng khoán
azionecổ phiếu
denarotiền
bancangân hàng
borsasở giao dịch chứng khoán
budgetngân sách
creditotín dụng
indicechỉ số
mercatothị trường
marchiothương hiệu

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Ý và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Các danh sách này lấy từ đâu?
Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Danh sách theo tình huống

Học tiếp theo chủ đề

Từ vựng các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

+6.000 từ tiếng Ý, từ dễ đến khó.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.