KoKo
VI

100 từ tiếng Pháp thiết yếu cho công việc

100 từ tiếng Pháp nên biết, chọn từ các chủ đề Công việc và doanh nghiệp, Nghề nghiệp, Kỹ thuật số và liên lạc, Kinh tế và tài chính, có nghĩa tiếng Việt.

Công việc và doanh nghiệp 25 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
chefngười quản lí
cadrecán bộ quản lí
grèveđình công
gérerquản lí
postevị trí
suiviviệc theo dõi
usinenhà máy
bureauvăn phòng
clientkhách hàng
emploiviệc làm
formerđào tạo
métiernghề
patronông chủ
projetdự án
statutloại hình pháp lí
équipeđội ngũ
chômagetình trạng thất nghiệp
conflitxung đột
contrathợp đồng
dossierhồ sơ
employénhân viên
rapportbáo cáo
réunioncuộc họp
salairetiền lương
servicephòng ban

Nghề nghiệp 25 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
jugethẩm phán
marinthuỷ thủ
acteurdiễn viên
avocatluật sư
bergerngười chăn cừu
métiernghề
pilotephi công
artistenghệ sĩ
boucherngười bán thịt
facteurngười đưa thư
médecinbác sĩ
notairecông chứng viên
ouvriercông nhân
peintrehoạ sĩ
serveurnhân viên phục vụ
sportifvận động viên
vendeurnhân viên bán hàng
banquierchủ ngân hàng
chanteurca sĩ
comédiendiễn viên kịch
musiciennhạc sĩ
officiersĩ quan
policiercảnh sát
écrivainnhà văn
assistanttrợ lí

Kỹ thuật số và liên lạc 25 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
lienliên kết
pagetrang
appelcuộc gọi
photoảnh
tapergõ
vidéovideo
virusvi rút máy tính
écranmàn hình
casquetai nghe
comptetài khoản
numérosố
profiltrang cá nhân
réseaumạng
sourischuột
contactliên hệ
contenunội dung
donnéesdữ liệu
dossierthư mục
envoyergửi
fenêtrecửa sổ
messagetin nhắn
mémoirebộ nhớ
partagesự chia sẻ
versionphiên bản
appareilthiết bị

Kinh tế và tài chính 25 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
coûtchi phí
prixgiá
prêtkhoản vay
taxelệ phí
actiftài sản
bilanbảng cân đối kế toán
ciblekhách hàng mục tiêu
coursgiá cổ phiếu
crisecuộc khủng hoảng
dettenợ
fondsquỹ
impôtthuế
margebiên lợi nhuận
offrecung
pertekhoản lỗ
titrechứng khoán
actioncổ phiếu
argenttiền
banquengân hàng
boursesở giao dịch chứng khoán
budgetngân sách
crédittín dụng
indicechỉ số
marchéthị trường
marquethương hiệu

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Pháp và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Các danh sách này lấy từ đâu?
Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Danh sách theo tình huống

Học tiếp theo chủ đề

Từ vựng các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

+6.000 từ tiếng Pháp, từ dễ đến khó.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.