100 từ tiếng Romania thiết yếu cho công việc
100 từ tiếng Romania nên biết, chọn từ các chủ đề Công việc và doanh nghiệp, Nghề nghiệp, Kỹ thuật số và liên lạc, Kinh tế và tài chính, có nghĩa tiếng Việt.
Công việc và doanh nghiệp 25 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| șef | người quản lí |
| cadru de conducere | cán bộ quản lí |
| grevă | đình công |
| gestiona | quản lí |
| post | vị trí |
| monitorizare | việc theo dõi |
| fabrică | nhà máy |
| birou | văn phòng |
| client | khách hàng |
| loc de muncă | việc làm |
| instrui | đào tạo |
| meserie | nghề |
| patron | ông chủ |
| proiect | dự án |
| statut juridic | loại hình pháp lí |
| echipă | đội ngũ |
| șomaj | tình trạng thất nghiệp |
| conflict | xung đột |
| contract | hợp đồng |
| dosar | hồ sơ |
| angajat | nhân viên |
| raport | báo cáo |
| ședință | cuộc họp |
| salariu | tiền lương |
| departament | phòng ban |
Nghề nghiệp 25 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| judecător | thẩm phán |
| marinar | thuỷ thủ |
| actor | diễn viên |
| avocat | luật sư |
| cioban | người chăn cừu |
| ocupație | nghề |
| pilot | phi công |
| artist | nghệ sĩ |
| măcelar | người bán thịt |
| poștaș | người đưa thư |
| medic | bác sĩ |
| notar | công chứng viên |
| muncitor | công nhân |
| pictor | hoạ sĩ |
| chelner | nhân viên phục vụ |
| sportiv | vận động viên |
| vânzător | nhân viên bán hàng |
| bancher | chủ ngân hàng |
| cântăreț | ca sĩ |
| actor de teatru | diễn viên kịch |
| muzician | nhạc sĩ |
| ofițer | sĩ quan |
| polițist | cảnh sát |
| scriitor | nhà văn |
| asistent | trợ lí |
Kỹ thuật số và liên lạc 25 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| link | liên kết |
| pagină | trang |
| apel | cuộc gọi |
| fotografie | ảnh |
| tasta | gõ |
| videoclip | video |
| virus | vi rút máy tính |
| ecran | màn hình |
| căști | tai nghe |
| cont | tài khoản |
| număr | số |
| profil | trang cá nhân |
| rețea | mạng |
| mouse | chuột |
| contact | liên hệ |
| conținut | nội dung |
| date | dữ liệu |
| dosar | thư mục |
| trimite | gửi |
| fereastră | cửa sổ |
| mesaj | tin nhắn |
| memorie | bộ nhớ |
| partajare | sự chia sẻ |
| versiune | phiên bản |
| dispozitiv | thiết bị |
Kinh tế và tài chính 25 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| cost | chi phí |
| preț | giá |
| împrumut | khoản vay |
| taxă | lệ phí |
| activ | tài sản |
| bilanț | bảng cân đối kế toán |
| public țintă | khách hàng mục tiêu |
| curs | giá cổ phiếu |
| criză | cuộc khủng hoảng |
| datorie | nợ |
| fond | quỹ |
| impozit | thuế |
| marjă | biên lợi nhuận |
| ofertă | cung |
| pierdere | khoản lỗ |
| titlu de valoare | chứng khoán |
| acțiune | cổ phiếu |
| bani | tiền |
| bancă | ngân hàng |
| bursă | sở giao dịch chứng khoán |
| buget | ngân sách |
| credit | tín dụng |
| indice | chỉ số |
| piață | thị trường |
| marcă | thương hiệu |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Romania và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu ở nhà hàng
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Romania thiết yếu
- 100 từ tiếng Romania trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Romania trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Romania trái nghĩa
- 20 từ tiếng Romania để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Romania để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Romania để nói khi nào
- 100 từ tiếng Romania đầu tiên
Học tiếp theo chủ đề
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Kinh tế và tài chính
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Romania
