20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi đi tàu hỏa
20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nên biết, chọn từ các chủ đề Thành phố và nơi công cộng, Giao thông và đi lại, Du lịch và lưu trú, có nghĩa tiếng Việt.
Tàu hỏa 20 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| tren istasyonu | nhà ga |
| gişe | quầy bán vé |
| bilet | vé |
| tek yön bilet | vé một chiều |
| gidiş dönüş | vé khứ hồi |
| sefer saatleri | bảng giờ chạy |
| hareket | sự khởi hành |
| varış | sự đến |
| peron | sân ga |
| yolcu | hành khách |
| tren | tàu hoả |
| vagon | toa tàu |
| kompartıman | khoang |
| biletçi | nhân viên soát vé |
| bilet damgalama makinesi | máy bấm vé |
| aktarma | chuyến nối tiếp |
| gecikme | sự trễ giờ |
| kaçırmak | lỡ |
| son durak | bến cuối |
| inmek | xuống xe |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 20 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 20 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 20 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trên iPhone.
Tiện ích
- 40 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu nhất
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 24 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói số lượng
- 32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nêu ý kiến
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trái nghĩa
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói khi nào
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ở sân bay
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ở khách sạn
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để hỏi đường
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để đặt lịch hẹn
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để thuê nhà
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi khẩn cấp
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ở ngân hàng
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi lái xe
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trong cuộc họp
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ở hiệu thuốc
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ở tiệm cắt tóc
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi gọi điện thoại
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cho thủ tục hành chính
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi ở ghép
- 40 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu nhất
- 24 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói số lượng
- 28 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nêu ý kiến
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
