Từ vựng tiếng Đan Mạch: động vật và thực vật
Chó, mèo, động vật trang trại và trong rừng, cây và hoa: động vật và thực vật tiếng Đan Mạch.
Dưới đây là 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Động vật và thực vật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| flyve | bay |
| flok | bầy |
| busk | bụi cây |
| haj | cá mập |
| hval | cá voi |
| gren | cành |
| vinge | cánh |
| gran | cây linh sam |
| pote | chân |
| fugl | chim |
| due | chim bồ câu |
| rotte | chuột cống |
| mus | chuột nhắt |
| bytte | con mồi |
| stilk | cuống |
| får | cừuLoài nói chung, không phân biệt giống |
| snor | dây dắt |
| ged | dê |
| hjord | đàn |
| hale | đuôi |
| frø | ếch |
| bjørn | gấu |
| orm | giun |
| marguerit | hoa cúc dại |
| blad | lá cây |
| hår | lông |
| gris | lợn |
| kuld | lứa |
| kat | mèo |
| hest | ngựa |
| edderkop | nhện |
| bi | ong |
| slange | rắn |
| skildpadde | rùa |
| flue | ruồi |
| løve | sư tử |
| horn | sừng |
| plante | thực vật |
| and | vịt |
| elefant | voi |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| larve | ấu trùng |
| manke | bờm |
| karpe | cá chép |
| birk | cây bạch dương |
| solsort | chim hét |
| nattergal | chim hoạ mi |
| falk | chim ưng |
| hvalp | chó con |
| ugle | cú |
| struds | đà điểu |
| panda | gấu trúc |
| hvalros | hải mã |
| grib | kền kền |
| gorilla | khỉ đột |
| kamel | lạc đà |
| los | linh miêu |
| ål | lươn |
| snude | mõm |
| hov | móng guốc |
| gås | ngỗng |
| hoppe | ngựa cái |
| føl | ngựa con |
| zebra | ngựa vằn |
| pindsvin | nhím |
| saft | nhựa cây |
| blomstre | nở hoa |
| hveps | ong bắp cày |
| pollen | phấn hoa |
| koral | san hô |
| egern | sóc |
| svane | thiên nga |
| rovdyr | thú săn mồi |
| flåt | ve |
| papegøje | vẹt |
| kaktus | xương rồng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Đan Mạch | Tiếng Việt |
|---|---|
| blæksprutte | bạch tuộc |
| mariehøne | bọ rùa |
| krybdyr | bò sát |
| kradse | cào |
| græshoppe | cào càoCôn trùng nhảy ở đồng cỏ |
| siv | cây sậy |
| vandregræshoppe | châu chấuLoài sống thành bầy, tạo thành những đàn lớn |
| spurv | chim sẻ |
| brud | chồn |
| guldsmed | chuồn chuồn |
| hejre | diệc |
| bregne | dương xỉ |
| sværm | đàn ong |
| skyde knopper | đâm chồi |
| planteæder | động vật ăn cỏ |
| padde | động vật lưỡng cư |
| flodhest | hà mã |
| visne | héo |
| liljekonval | hoa linh lan |
| tulipan | hoa tulip |
| bræge | kêu be be |
| søpindsvin | nhím biển |
| odder | rái cá |
| raute | rống |
| gø | sủa |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Động vật và thực vật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 217 từ: 86 từ cấp độ dễ, 76 từ cấp độ trung bình và 55 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đan Mạch này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Đan Mạch
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Đan Mạch trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Đan Mạch trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Đan Mạch đầu tiên
